FC Smorgon vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Smorgon 0-4 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Smorgon thắng 1, hòa 1, Torpedo Zhodino thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadyen Junatstva, Smorgon
- Phong độ
- WWLLD FC Smorgon
- LLDWL Torpedo Zhodino
- 32' 0-1 A. Zaleskiy
- 44' Abdoul Aziz Toure
- HT0-1
- 46' ▲ M. Skavysh ▼ D. Laptev
- 51' 0-2 M. Skavysh
- 52' ▲ C. Intsoen ▼ A. Touré
- 53' Vadim Pobudey
- 60' Vitali Likhtin
- 63' ▲ P. Seleznev ▼ M. Bamba
- 63' ▲ M. Azarko ▼ K. Leonovich
- 63' ▲ N. Patsko ▼ I. Vasilevich
- 72' ▲ S. Ruban ▼ V. Pobudey
- 72' ▲ I. Rutskiy ▼ I. Burko
- 73' ▲ A. Kopytich ▼ Y. Camara
- 73' ▲ P. Gorbach ▼ V. Likhtin
- 75' Arthur Tishko
- 77' Anton Kovalev
- 84' 0-3 I. Rutskiy
- 87' ▲ A. Cobeţ ▼ A. Kovalev
- 87' 0-4 M. Skavysh
- FT0-4
Đội hình
- 1I. Novichkov
- 5A. Touré ▼ 52'
- 30V. Likhtin ▼ 73'
- 4A. Shalashnikov
- 78A. Tishko
- 2M. Bamba ▼ 63'
- 25A. Levkovets
- 10K. Leonovich ▼ 63'
- 89Y. Camara ▼ 73'
- 17M. Dukso
- 19R. Guibero
Dự bị 9
- 3C. Intsoen ▲ 52'
- 6P. Seleznev ▲ 63'
- 12M. Azarko ▲ 63'
- 7A. Kopytich ▲ 73'
- 23P. Gorbach ▲ 73'
- 9A. Glotko
- 11V. Dalidovich
- 16A. Velesyuk
- 72M. Askarov
- 49M. Plotnikov
- 27D. Nechaev
- 13A. Zaleskiy
- 5I. Burko ▼ 72'
- 22A. Shukurov
- 6K. Premudrov
- 44A. Butarevich
- 30V. Pobudey ▼ 72'
- 17A. Kovalev ▼ 87'
- 51D. Laptev ▼ 46'
- 23I. Vasilevich ▼ 63'
Dự bị 8
- 15M. Skavysh ▲ 46'
- 18N. Patsko ▲ 63'
- 14S. Ruban ▲ 72'
- 19I. Rutskiy ▲ 72'
- 7A. Cobeţ ▲ 87'
- 1E. Abramovich
- 21T. Sharkovskiy
- 96V. Melko
Thống kê
03
20
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu48
42Ghi được67
59Thủng lưới35
1.11Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới26
18Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai45