FC Isloch Minsk R. vs FC BATE Borisov
Tỷ số chung cuộc: FC Isloch Minsk R. 2-0 FC BATE Borisov tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Isloch Minsk R. thắng 4, hòa 2, FC BATE Borisov thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 17
- Sân vận động
- SOK Olympijskij, Minsk
- Phong độ
- WWDWD FC Isloch Minsk R.
- WDWLL FC BATE Borisov
- 16' Ibrahim Kargbo Jr
- 32' Maksim Telesh
- 34' Matvey Svidinskiy
- HT0-0
- 46' ▲ S. Volkov ▼ N. Stalbekov
- 46' ▲ V. Konyukhov ▼ N. Knyshev
- 46' ▲ P. Pashevich ▼ A. Rakhmanov
- 49' V. Khvashchinskiy · E. Yudchits 1-0
- 55' Ilya Rashchenya
- 56' ▲ Y. Charles ▼ V. Yatskevich
- 56' ▲ K. Apanasevich ▼ I. Kargbo
- 64' M. Kovalevich 2-0
- 68' ▲ E. Grivenev ▼ A. Svirepa
- 74' ▲ N. Mirskiy ▼ E. Rusakov
- 76' ▲ A. Olaleye ▼ V. Khvashchinskiy
- 76' ▲ A. Guz ▼ D. Tweh
- 85' ▲ G. Rovdo ▼ V. Bulmaga
- 90'+2 Yao Jean Charles Olivier
- FT2-0
Đội hình
- 28A. Svirskiy
- 99E. Yudchits
- 20O. Veretilo
- 18K. Gomanov
- 3I. Tikhomirov
- 22V. Bulmaga ▼ 85'
- 88N. Knyshev ▼ 46'
- 2D. Tweh ▼ 76'
- 27N. Stalbekov ▼ 46'
- 10V. Khvashchinskiy ▼ 76'
- 23M. Kovalevich
Dự bị 10
- 5S. Volkov ▲ 46'
- 55V. Konyukhov ▲ 46'
- 19A. Olaleye ▲ 76'
- 25A. Makarenko
- 8A. Guz ▲ 76'
- 31A. Zaleskiy
- 1A. Klimovich
- 87Y. Kravchenko
- 17K. Rodionov
- 7G. Rovdo ▲ 85'
- 16D. Sokol
- 98M. Svidinskiy
- 23I. Rashchenya
- 6H. Moussakhanian
- 3A. Rakhmanov ▼ 46'
- 66A. Ageev
- 7A. Svirepa ▼ 68'
- 10E. Rusakov ▼ 74'
- 14M. Telesh
- 77I. Kargbo ▼ 56'
- 22V. Yatskevich ▼ 56'
Dự bị 10
- 18N. Nikonorov
- 29Y. Charles ▲ 56'
- 45E. Grivenev ▲ 68'
- 15P. Pashevich ▲ 46'
- 27R. Piletskiy
- 24V. Rusenchik
- 35A. Skopets
- 21V. Kiselev
- 80N. Mirskiy ▲ 74'
- 8K. Apanasevich ▲ 56'
Thống kê
00
50
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu44
58Ghi được60
29Thủng lưới62
1.49Bàn thắng mỗi trận1.36
21Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai40