Slavia Mozyr vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 4-0 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 5, hòa 2, FC Vitebsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 15
- Phong độ
- WDLWL Slavia Mozyr
- LWWLD FC Vitebsk
- 20' A. Solovey · V. Poloz 1-0
- 37' Evgeniy Novykh
- 44' A. Solovey 2-0
- 45' Andrey Solovei
- HT2-0
- 46' ▲ E. Krasnov ▼ S. Tikhonovskiy
- 46' ▲ D. Girs ▼ E. Novykh
- 46' S. Sazonchik · V. Poloz 3-0
- 48' Mikhail Bashilov
- 63' ▲ Y. Makushinsky ▼ Y. Skibskiy
- 70' ▲ A. Cobet ▼ V. Davydov
- 70' ▲ T. Lutsevich ▼ S. Sazonchik
- 70' ▲ R. Lisovskiy ▼ A. Ksenofontov
- 75' ▲ V. Likhtin ▼ O. Batyshchev
- 79' V. Poloz · T. Lutsevich 4-0
- 82' Dmitriy Radikovskiy
- 86' ▲ M. Kuntsevich ▼ R. Teverov
- 90' ▲ Y. Kuznetsov ▼ N. Ivanov
- 90' ▲ P. Kotlyarov ▼ V. Poloz
- FT4-0
Đội hình
- 41M. Plotnikov
- 22A. Lukashov
- 18N. Melnikov
- 12A. Ivanov
- 3V. Davydov ▼ 70'
- 14S. Sazonchik ▼ 70'
- 9O. Batyshchev ▼ 75'
- 7N. Ivanov ▼ 90'
- 13V. Poloz ▼ 90'
- 31A. Solovey
- 49A. Dzhigero
Dự bị 9
- 1K. Veretynskiy
- 23D. Shelikov
- 5M. Sachkovskiy
- 6Y. Kuznetsov ▲ 90'
- 11A. Cobet ▲ 70'
- 19P. Kotlyarov ▲ 90'
- 27P. Chikida
- 30V. Likhtin ▲ 75'
- 44T. Lutsevich ▲ 70'
- 1D. Gushchenko
- 27E. Novykh ▼ 46'
- 23N. Naumov
- 22S. Egorov
- 3V. Zhumaev
- 18Y. Skibskiy ▼ 63'
- 26S. Tikhonovskiy ▼ 46'
- 30M. Bashilov
- 80A. Ksenofontov ▼ 70'
- 9R. Teverov ▼ 86'
- 37D. Radikovskiy
Dự bị 6
- 12D. Kharitonov
- 7R. Lisovskiy ▲ 70'
- 15M. Kuntsevich ▲ 86'
- 20E. Krasnov ▲ 46'
- 33Y. Makushinsky ▲ 63'
- 39D. Girs ▲ 46'
Thống kê
01
30
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
65Ghi được44
36Thủng lưới47
1.76Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai25