Slavia Mozyr vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 0-2 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 11 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 5, hòa 2, FC Vitebsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Trọng tài
- S. Chistov
- Phong độ
- WWDLW Slavia Mozyr
- WLWWL FC Vitebsk
- 8' J. Cesar
- 27' 0-1 R. Teverov
- HT0-1
- 49' 0-2 R. Teverov
- 56' ▲ G. Zherdev ▼ V. Zhuk
- 56' ▲ Wanderson ▼ M. Drobysh
- 56' ▲ K. Ermakovich ▼ A. Ksenofontov
- 58' A. Raevskiy
- 62' ▲ N. Melnikov ▼ I. Tlupov
- 62' ▲ D. Tetteh ▼ E. Barsukov
- 64' ▲ G. Rassadkin ▼ R. Teverov
- 68' ▲ A. Matveenko ▼ A. Shemruk
- 74' A. Chukhley
- 77' ▲ M. Slyusar ▼ I. Rutskiy
- 79' ▲ V. Fedosov ▼ Diego Carioca
- 90'+1 A. Chukhley
- 90'+1 A. Chukhley
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Shishlov
- 20A. Chukhley
- 88A. Raevskiy
- 4S. Shestilovskiy
- 31I. Tymonyuk
- 99I. Rutskiy ▼ 77'
- 2I. Shabanov
- 7F. Narh
- 18V. Zhuk ▼ 56'
- 8E. Barsukov ▼ 62'
- 23I. Tlupov ▼ 62'
Dự bị 10
- 19G. Zherdev ▲ 56'
- 28N. Melnikov ▲ 62'
- 70D. Tetteh ▲ 62'
- 77M. Slyusar ▲ 77'
- 15A. Alshanik
- 16M. Baranovskiy
- 17Y. Nedashkovskiy
- 26L. Njengo
- 33M. Stojanović
- 27V. Poloz
- 1D. Gushchenko
- 15A. Yanushkevich
- 4A. Skitov
- 22A. Shemruk ▼ 68'
- 6Julio Cesar
- 7M. Kalenchuk
- 55A. Ksenofontov ▼ 56'
- 13M. Drobysh ▼ 56'
- 10Diego Carioca ▼ 79'
- 20E. Krasnov
- 9R. Teverov ▼ 64'
Dự bị 7
- 5Wanderson ▲ 56'
- 8K. Ermakovich ▲ 56'
- 88G. Rassadkin ▲ 64'
- 11A. Matveenko ▲ 68'
- 17V. Fedosov ▲ 79'
- 34A. Soroko
- 77R. Lisovskiy
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu35
45Ghi được40
59Thủng lưới45
1.18Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai28