Slavia Mozyr vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 1-1 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 23 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 5, hòa 2, FC Vitebsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Trọng tài
- S. Gorayutin
- Phong độ
- WDLWL Slavia Mozyr
- LWWLD FC Vitebsk
- 6' Ion Nicolaescu
- 11' 0-1 S. Volkov
- 33' D. Tetteh 1-1
- HT1-1
- 61' ▲ A. Ksenofontov ▼ E. Krasnov
- 62' ▲ M. Slyusar ▼ Y. Pantea
- 68' ▲ F. Narh ▼ N. Melnikov
- 72' ▲ G. Shevchenko ▼ A. Kotlyarov
- 82' ▲ R. Teverov ▼ I. Nicolăescu
- 82' ▲ I. Vasiljev ▼ Diego Carioca
- 83' Yevgeni Barsukov
- FT1-1
Đội hình
- 16M. Baranovskiy
- 20A. Chukhley
- 21K. Pavlyuchek
- 4V. Mudrac
- 6Y. Pantea ▼ 62'
- 44V. Malkevich
- 9A. Kotlyarov ▼ 72'
- 18V. Zhuk
- 8E. Barsukov
- 70D. Tetteh
- 28N. Melnikov ▼ 68'
Dự bị 10
- 77M. Slyusar ▲ 62'
- 7F. Narh ▲ 68'
- 99G. Shevchenko ▲ 72'
- 5E. Potapov
- 11D. Krivosheev
- 17Y. Nedashkovskiy
- 84N. Romanyuk
- 31I. Tymonyuk
- 33M. Stojanović
- 27V. Poloz
- 34A. Soroko
- 4A. Skitov
- 12E. Klopotskiy
- 19P. Nazarenko
- 17D. Chalov
- 21A. Gurenko
- 5Wanderson
- 20S. Volkov
- 10Diego Carioca ▼ 82'
- 15E. Krasnov ▼ 61'
- 98I. Nicolăescu ▼ 82'
Dự bị 8
- 14A. Ksenofontov ▲ 61'
- 9R. Teverov ▲ 82'
- 23I. Vasiljev ▲ 82'
- 1D. Gushchenko
- 3A. Kats
- 6Julio Cesar
- 22V. Fedosov
- 25O. Karamushka
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 21 | +36 | 59 | |
| 2 | 30 | 65 - 32 | +33 | 58 | |
| 3 | 30 | 55 - 37 | +18 | 56 | |
| 4 | 30 | 63 - 40 | +23 | 54 | |
| 5 | 30 | 41 - 29 | +12 | 53 | |
| 6 | 30 | 38 - 25 | +13 | 52 | |
| 7 | 30 | 47 - 46 | +1 | 45 | |
| 8 | 30 | 57 - 38 | +19 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 49 | -8 | 39 | |
| 10 | 30 | 43 - 46 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 45 - 57 | -12 | 38 | |
| 12 | 30 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 13 | 30 | 30 - 48 | -18 | 31 | |
| 14 | 29 | 31 - 55 | -24 | 27 | |
| 15 | 30 | 34 - 71 | -37 | 21 | |
| 16 | 29 | 27 - 72 | -45 | 14 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu40
56Ghi được49
57Thủng lưới58
1.51Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai18