Slavia Mozyr vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 0-2 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 5, hòa 2, FC Vitebsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Trọng tài
- D. Dmitriev
- Phong độ
- WDLWL Slavia Mozyr
- LWWLD FC Vitebsk
- 20' 0-1 Julio Cesar
- 43' Andrei Chukhlei
- HT0-1
- 56' ▲ V. Zhuk ▼ E. Barsukov
- 63' ▲ A. Petrenko ▼ A. Chukhley
- 63' ▲ V. Potorocha ▼ C. Dros
- 71' ▲ Z. Chervyakov ▼ M. Zhumabekov
- 71' ▲ A. Sakovich ▼ A. Kocharyan
- 72' 0-2 R. Teverov11m
- 77' ▲ A. Alshanik ▼ A. Cobeţ
- 84' ▲ V. Davydov ▼ Y. Skibskiy
- 89' ▲ V. Poloz ▼ E. Zemko
- 89' ▲ R. Lisovskiy ▼ E. Krasnov
- 90'+1 Semen Shestilovski
- 90'+3 Dmitri Gushchenko
- 90'+2 ▲ A. Matveenko ▼ S. Volkov
- FT0-2
Đội hình
- 16D. Sokol
- 20A. Chukhley ▼ 63'
- 4S. Shestilovskiy
- 93G. Bugulov
- 18I. Rutskiy
- 21V. Esin
- 9A. Cobeţ ▼ 77'
- 6C. Dros ▼ 63'
- 7E. Zemko ▼ 89'
- 8E. Barsukov ▼ 56'
- 19G. Zherdev
Dự bị 9
- 81V. Zhuk ▲ 56'
- 34A. Petrenko ▲ 63'
- 96V. Potorocha ▲ 63'
- 15A. Alshanik ▲ 77'
- 13V. Poloz ▲ 89'
- 22E. Ivanenko
- 31I. Tymonyuk
- 77D. Slesarchuk
- 88N. Ryabykh
- 1D. Gushchenko
- 21O. Veretilo
- 4A. Skitov
- 6Julio Cesar
- 22N. Baranok
- 8A. Kocharyan ▼ 71'
- 27S. Volkov ▼ 90'
- 20E. Krasnov ▼ 89'
- 24Y. Skibskiy ▼ 84'
- 9R. Teverov
- 10M. Zhumabekov ▼ 71'
Dự bị 7
- 14Z. Chervyakov ▲ 71'
- 42A. Sakovich ▲ 71'
- 5V. Davydov ▲ 84'
- 7R. Lisovskiy ▲ 89'
- 11A. Matveenko ▲ 90'
- 3N. Kostomarov
- 12D. Kharitonov
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu37
57Ghi được38
53Thủng lưới57
1.36Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai17