FC Gomel vs Slavia Mozyr
Tỷ số chung cuộc: FC Gomel 0-1 Slavia Mozyr tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Gomel thắng 1, hòa 4, Slavia Mozyr thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 3
- Phong độ
- LWDWW FC Gomel
- WWDLW Slavia Mozyr
- 36' ▲ K. Cheburakov ▼ A. Butko
- HT0-0
- 51' 0-1 T. Lutsevich · N. Ivanov
- 61' ▲ Fernando Neto ▼ L. Aliu
- 71' ▲ A. Lukashov ▼ T. Lutsevich
- 71' ▲ N. Melnikov ▼ A. Dzhigero
- 71' ▲ Y. Kuznetsov ▼ N. Ivanov
- 75' ▲ A. Cobet ▼ V. Poloz
- 81' ▲ A. Potapenko ▼ A. Shemruk
- 81' ▲ E. Barsukov ▼ V. Martinkevich
- 86' ▲ V. Likhtin ▼ I. Kukharchik
- FT0-1
Đội hình
- 44S. Kleshchuk
- 15A. Shemruk▼ 81'
- 16I. Zayats
- 19S. Fofana
- 33Y. Chagovets
- 17V. Yatskevich
- 13I. Aleksievich
- 20L. Aliu▼ 61'
- 10D. Borodin
- 11A. Butko▼ 36'
- 2V. Martinkevich▼ 81'
Dự bị 9
- 25P. E. Ange S.
- 70K. Cheburakov▲ 36'
- 23A. Potapenko▲ 81'
- 90G. Kukushkin
- 1A. Nechaev
- 14R. Davyskiba
- 8E. Barsukov▲ 81'
- 7Fernando Neto▲ 61'
- 3S. Matveychik
- 41M. Plotnikov
- 44T. Lutsevich▼ 71'
- 12A. Ivanov
- 27P. Chikida
- 49A. Dzhigero▼ 71'
- 9O. Batyshchev
- 8I. Kukharchik▼ 86'
- 7N. Ivanov▼ 71'
- 5M. Sachkovskiy
- 13V. Poloz▼ 75'
- 31A. Solovey
Dự bị 10
- 30V. Likhtin▲ 86'
- 22A. Lukashov▲ 71'
- 93M. Markin
- 18N. Melnikov▲ 71'
- 11A. Cobet▲ 75'
- 1K. Veretynskiy
- 17L. Bamba
- 6Y. Kuznetsov▲ 71'
- 59N. Ryabykh
- 19P. Kotlyarov
Thống kê
0Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
43Ghi được65
44Thủng lưới36
1.16Bàn thắng mỗi trận1.76
15Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai38