Arsenal vs FC Minsk
Tỷ số chung cuộc: Arsenal 0-0 FC Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal thắng 1, hòa 6, FC Minsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 28
- Phong độ
- LLLLD Arsenal
- WLLLW FC Minsk
- HT0-0
- 58' Aleksandr Skshynetskiy
- 82' Evgeni Zemko
- 84' ▲ I. Oreshkevich ▼ K. Volkov
- 84' ▲ E. Babich ▼ D. Matyash
- 85' ▲ G. Krivtsov ▼ E. Zemko
- 86' Aleksandr Mikhalenko
- 88' ▲ Fred Júnior ▼ D. Lutik
- 90'+2 ▲ F. Lebedev ▼ M. Djimet
- FT0-0
Đội hình
- 30A. Soroko
- 2A. Chizh
- 72A. Poznyak
- 55R. Vegerya
- 14K. Volkov ▼ 84'
- 51A. Skshinetskiy
- 22Átila
- 25D. Matyash ▼ 84'
- 17D. Lutik ▼ 88'
- 11Y. Lovets
- 8V. Harutyunyan
Dự bị 9
- 13I. Oreshkevich ▲ 84'
- 15E. Babich ▲ 84'
- 7Fred Júnior ▲ 88'
- 1I. Sanko
- 34A. Petrenko
- 50M. Kovruk
- 77E. Sakuta
- 80G. Prigodskiy
- 10N. Ershov
- 30A. Gutor
- 18A. Mikhalenko
- 55A. Tumanov
- 4V. Grekovich
- 71M. Djimet ▼ 90'
- 77E. Malashevich
- 99R. Lisakovich
- 6E. Zemko ▼ 85'
- 8A. Migdalenok
- 17R. Pechura
- 14V. Vasiljev
Dự bị 7
- 44G. Krivtsov ▲ 85'
- 11F. Lebedev ▲ 90'
- 2V. Dikhtievskiy
- 3O. Mažić
- 9E. Lapun
- 37M. Sukharenko
- 66V. Varaksa
Thống kê
01
20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu41
39Ghi được45
51Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai20