Arsenal vs FC Minsk
Tỷ số chung cuộc: Arsenal 0-0 FC Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal thắng 1, hòa 6, FC Minsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadyen Haradzeya, Haradzeya
- Trọng tài
- A. Kulbakov
- Phong độ
- LLLLD Arsenal
- WLLLW FC Minsk
- HT0-0
- 52' ▲ D. Matyash ▼ R. Myalkovskiy
- 63' N. Supranovich
- 63' P. Prishivalko
- 67' ▲ K. Chernook ▼ N. Khalimonchik
- 71' ▲ A. Dzhigero ▼ R. Pechura
- 73' ▲ V. Senko ▼ A. Kiyko
- 84' ▲ D. Dushevskiy ▼ G. Gurban
- 89' ▲ D. Osipenko ▼ A. Skshinetskiy
- 90'+1 R. Vegerya
- 90'+2 E. Zhevnerov
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Abramovich
- 26S. Kontsevoy
- 5R. Vegerya
- 74N. Supranovich
- 51A. Skshinetskiy ▼ 89'
- 79S. Sazonovich
- 4E. Guletskiy
- 24S. Atrashkevich
- 7R. Myalkovskiy ▼ 52'
- 8G. Rassadkin
- 9A. Kiyko ▼ 73'
Dự bị 10
- 25D. Matyash ▲ 52'
- 10V. Senko ▲ 73'
- 77D. Osipenko ▲ 89'
- 6M. Gaevoy
- 11F. Boudega
- 18D. Kaplunov
- 19A. Abramovich
- 39A. Stankevich
- 91A. Miroevskiy
- 99A. Soroko
- 31P. Prishivalko
- 15E. Zhevnerov
- 2D. Yaskovich
- 20N. Khalimonchik ▼ 67'
- 79G. Gurban ▼ 84'
- 4G. Yakushevich
- 9S. Pushnyakov
- 8A. Shramchenko
- 77A. Levkovets
- 10V. Khvashchinskiy
- 17R. Pechura ▼ 71'
Dự bị 10
- 78K. Chernook ▲ 67'
- 49A. Dzhigero ▲ 71'
- 13D. Dushevskiy ▲ 84'
- 5M. Shilo
- 11S. Penchuk
- 14A. Matić
- 30M. Tarasyuk
- 33N. Ivanov
- 72A. Lebedev
- 99V. Grekovich
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
27Ghi được61
51Thủng lưới46
0.73Bàn thắng mỗi trận1.69
9Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai29