FC Dinamo Minsk vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: FC Dinamo Minsk 3-1 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dinamo Minsk thắng 4, hòa 4, FC Vitebsk thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadyen Dynama, Minsk
- Trọng tài
- V. Sevostjyanik
- Phong độ
- WLLWD FC Dinamo Minsk
- WLWWL FC Vitebsk
- 31' Artem Skitov
- 38' V. Lozhkin 1-0
- HT1-0
- 61' 1-1 A. Ksenofontov
- 67' ▲ V. Klimovich ▼ J. Poé
- 67' ▲ R. Davyskiba ▼ V. Lozhkin
- 68' ▲ G. Rassadkin ▼ A. Ksenofontov
- 72' A. Batsula 2-1
- 73' ▲ M. Drobysh ▼ A. Shemruk
- 79' ▲ I. Bakhar ▼ A. Mbengue
- 79' ▲ Y. Muzychenko ▼ R. Lisovskiy
- 81' V. Klimovich 3-1
- 82' ▲ M. Kozlov ▼ A. Putilo
- 85' ▲ D. Vorobjev ▼ A. Matveenko
- 87' ▲ A. Yanushkevich ▼ R. Teverov
- FT3-1
Đội hình
- 1E. Khatkevich
- 33S. Matveychik
- 5N. Naumov
- 29A. Batsula
- 6D. Dinga
- 14A. Putilo ▼ 82'
- 8A. Selyava
- 7A. Bykov
- 11A. Mbengue ▼ 79'
- 97J. Poé ▼ 67'
- 25V. Lozhkin ▼ 67'
Dự bị 10
- 15V. Klimovich ▲ 67'
- 21R. Davyskiba ▲ 67'
- 17I. Bakhar ▲ 79'
- 71M. Kozlov ▲ 82'
- 3M. Shvetsov
- 19V. Lyakh
- 23V. Khvashchinskiy
- 31D. Shpakovskiy
- 37G. Rovdo
- 99D. Bakić
- 1D. Gushchenko
- 3A. Lebedev
- 4A. Skitov
- 22A. Shemruk ▼ 73'
- 6Julio Cesar
- 11A. Matveenko ▼ 85'
- 5Wanderson
- 55A. Ksenofontov ▼ 68'
- 20E. Krasnov
- 77R. Lisovskiy ▼ 79'
- 9R. Teverov ▼ 87'
Dự bị 6
- 88G. Rassadkin ▲ 68'
- 13M. Drobysh ▲ 73'
- 19Y. Muzychenko ▲ 79'
- 29D. Vorobjev ▲ 85'
- 15A. Yanushkevich ▲ 87'
- 34A. Soroko
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
64Ghi được40
28Thủng lưới45
1.78Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai28