LASK Juniors vs SV Ried II
Tỷ số chung cuộc: LASK Juniors 2-3 SV Ried II tại Regionalliga - Mitte, 24 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: LASK Juniors thắng 5, hòa 0, SV Ried II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 7
- Sân vận động
- voestalpine Stadion, Pasching
- Phong độ
- LWDWD LASK Juniors
- WWLLL SV Ried II
- 23' 0-1 M. Gragger
- 30' P. Haberl 1-1
- 39' P. Haberl 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ B. Sammer ▼ M. Gragger
- 61' 2-2 D. Wimmer
- 63' ▲ B. Pursall ▼ K. Lebersorger
- 63' ▲ M. Zetic ▼ L. Ondoa
- 72' ▲ M. Dianko ▼ T. Galvez
- 72' ▲ R. Vicol ▼ J. Wanker
- 72' ▲ Diogo Sanches ▼ C. Scholl
- 72' ▲ R. Steinmann ▼ P. Weissenbacher
- 82' ▲ J. Boguo ▼ N. Wiesinger
- 87' ▲ E. Prosić ▼ P. Haberl
- 88' T. Brkic
- 88' T. Brkic
- 90'+4 2-3 M. Zetic
- FT2-3
Đội hình
- M. Schrenk
- K. Lebersorger ▼ 63'
- P. Perić
- A. Midžić
- T. Galvez ▼ 72'
- S. Mohammad
- Y. Eisschill
- E. Safin
- T. Brkic
- P. Haberl ▼ 87'
- J. Wanker ▼ 72'
Dự bị 6
- B. Pursall ▲ 63'
- M. Dianko ▲ 72'
- R. Vicol ▲ 72'
- E. Prosić ▲ 87'
- S. Leitner
- S. Mujanovic
- F. Wimmer
- M. Gragger ▼ 46'
- N. Wiesinger ▼ 82'
- S. Celic
- M. Burghart
- P. Weissenbacher ▼ 72'
- F. Lechner
- C. Scholl ▼ 72'
- L. Ondoa ▼ 63'
- D. Wimmer
- N. Mesic
Dự bị 6
- B. Sammer ▲ 46'
- M. Zetic ▲ 63'
- Diogo Sanches ▲ 72'
- R. Steinmann ▲ 72'
- J. Boguo ▲ 82'
- C. Lapsin
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 34 | +33 | 65 | |
| 2 | 30 | 42 - 25 | +17 | 58 | |
| 3 | 30 | 51 - 28 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 67 - 40 | +27 | 54 | |
| 5 | 30 | 63 - 41 | +22 | 50 | |
| 6 | 30 | 72 - 52 | +20 | 46 | |
| 7 | 30 | 53 - 61 | -8 | 42 | |
| 8 | 30 | 56 - 58 | -2 | 41 | |
| 9 | 30 | 45 - 59 | -14 | 41 | |
| 10 | 30 | 54 - 58 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 51 - 44 | +7 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 36 | |
| 13 | 30 | 40 - 55 | -15 | 34 | |
| 14 | 30 | 44 - 63 | -19 | 28 | |
| 15 | 30 | 29 - 54 | -25 | 24 | |
| 16 | 30 | 32 - 70 | -38 | 23 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu33
57Ghi được59
50Thủng lưới65
1.63Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai34