LASK Juniors vs SV Ried II
Tỷ số chung cuộc: LASK Juniors 0-2 SV Ried II tại Regionalliga - Mitte, 17 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: LASK Juniors thắng 5, hòa 0, SV Ried II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 27
- Sân vận động
- voestalpine Stadion, Pasching
- Phong độ
- LWDWD LASK Juniors
- WWLLL SV Ried II
- 23' 0-1 D. Wimmer
- 40' 0-2 R. Steinmann
- HT0-2
- 46' ▲ A. Haider ▼ J. Sams
- 46' ▲ M. Würdinger ▼ R. Vicol
- 59' ▲ L. Ondoa ▼ R. Steinmann
- 59' ▲ N. Wiesinger ▼ M. Gragger
- 63' ▲ P. Haberl ▼ Y. Eisschill
- 69' ▲ F. Lechner ▼ B. Wörndl
- 69' ▲ L. Lukic ▼ S. Kapsamer
- 79' ▲ E. Purkovic ▼ D. Wimmer
- 81' ▲ S. Leitner ▼ P. Michorl
- 81' ▲ T. Messing ▼ G. Braun
- FT0-2
Đội hình
- L. Jungwirth
- S. Wimmer
- P. Perić
- Y. Eisschill▼ 63'
- P. Michorl▼ 81'
- R. Martić
- R. Vicol▼ 46'
- G. Braun▼ 81'
- J. Sams▼ 46'
- M. Schabauer
- J. Wanker
Dự bị 6
- A. Haider▲ 46'
- M. Würdinger▲ 46'
- P. Haberl▲ 63'
- S. Leitner▲ 81'
- T. Messing▲ 81'
- C. Steinbauer
- D. Stöger
- M. Gragger▼ 59'
- A. Mankowski
- S. Kapsamer▼ 69'
- P. Weissenbacher
- F. Rossdorfer
- D. Velecky
- M. Zetic
- B. Wörndl▼ 69'
- R. Steinmann▼ 59'
- D. Wimmer▼ 79'
Dự bị 6
- L. Ondoa▲ 59'
- N. Wiesinger▲ 59'
- F. Lechner▲ 69'
- L. Lukic▲ 69'
- E. Purkovic▲ 79'
- Liu Shaoziyang
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 79 - 30 | +49 | 70 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 51 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 50 | |
| 4 | 30 | 65 - 38 | +27 | 47 | |
| 5 | 30 | 57 - 53 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 7 | 30 | 38 - 60 | -22 | 41 | |
| 8 | 30 | 53 - 44 | +9 | 40 | |
| 9 | 30 | 38 - 53 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 11 | 30 | 54 - 70 | -16 | 37 | |
| 12 | 30 | 51 - 58 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 39 - 43 | -4 | 35 | |
| 14 | 30 | 51 - 71 | -20 | 35 | |
| 15 | 30 | 45 - 61 | -16 | 35 | |
| 16 | 30 | 43 - 70 | -27 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu30
77Ghi được54
46Thủng lưới70
2.2Bàn thắng mỗi trận1.8
11Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai27