FK Austria Wien
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Red Bull Salzburg

FK Austria Wien vs FC Red Bull Salzburg

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 1-3 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 1, hòa 1, FC Red Bull Salzburg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 27
Phong độ
DLLWW FK Austria Wien
WWWDW FC Red Bull Salzburg
  1. 3' 0-1 K. Alajbegovic · S. Kitano
  2. 14' Maurits Kjaergaard
  3. 28' 0-2 K. Konate · K. Alajbegovic
  4. 35' Sanel Saljic
  5. 45'+1 Stefan Lainer
  6. HT0-2
  7. 46' T. Plavotic J. Handl
  8. 50' Frans Krätzig
  9. 61' K. Boateng · A. Barry 1-2
  10. 62' Kelvin Boateng
  11. 70' F. Wustinger S. Saljic
  12. 70' M. Schablas Lee Tae-Seok
  13. 74' K. Onisiwo K. Konate
  14. 77' 1-3 K. Onisiwo · S. Kitano
  15. 82' R. Vucic V. Markovic
  16. 82' Lee Kang-Hee M. Fischer
  17. 82' M. K. Yeo K. Alajbegovic
  18. 86' Moussa Kounfolo Yeo
  19. 90' S. Diabate M. Kjaergaard
  20. 90'+1 E. Aguilar Y. Vertessen
  21. FT1-3

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 5.9
  2. 46J. Handl ▼ 46' 5.9
  3. 15A. Dragovic 6.3
  4. 28P. Wiesinger 7.0
  5. 26R. Ranftl 6.9
  6. 5A. Barry 7.3
  7. 30M. Fischer ▼ 82' 7.0
  8. 17Lee Tae-Seok ▼ 70' 6.9
  9. 36V. Markovic ▼ 82' 6.5
  10. 20S. Saljic ▼ 70' 6.2
  11. 14K. Boateng 7.3

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 24T. Plavotic ▲ 46' 6.3
  3. 7R. Vucic ▲ 82' 6.5
  4. 22F. Wustinger ▲ 70' 6.2
  5. 60D. Radonjic
  6. 21H. Guenouche
  7. 16Lee Kang-Hee ▲ 82' 6.3
  8. 47A. Kante
  9. 40M. Schablas ▲ 70' 6.2
FC Red Bull Salzburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Beichler
  1. 1A. Schlager 7.7
  2. 22S. Lainer 7.3
  3. 44J. Schuster 7.2
  4. 21T. Drexler 7.0
  5. 13F. Kratzig 6.5
  6. 8S. Kitano ⇢2 6.7
  7. 18M. Bidstrup 6.6
  8. 14M. Kjaergaard ▼ 90' 6.5
  9. 11Y. Vertessen ▼ 90' 6.9
  10. 19K. Konate ▼ 74' 6.3
  11. 27K. Alajbegovic ▼ 82' 8.3

Dự bị 9

  1. 92S. Hamzic
  2. 3A. Terzic
  3. 91A. Chase
  4. 5S. Diabate ▲ 90'
  5. 9K. Onisiwo ▲ 74' 7.6
  6. 49M. K. Yeo ▲ 82' 6.5
  7. 43E. Aguilar ▲ 90'
  8. 23J. Gadou
  9. 20E. Baidoo

Thống kê

026
140
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm6
4Trúng đích4
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị3
15Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
1.13Bàn thắng ngăn chặn1.13
478Chuyền bóng402
387Chuyền chính xác317
81%Chính xác chuyền79%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

43Trận đấu52
64Ghi được87
64Thủng lưới76
1.49Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu