FK Austria Wien
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Red Bull Salzburg

FK Austria Wien vs FC Red Bull Salzburg

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 0-3 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 1, hòa 1, FC Red Bull Salzburg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 11
Phong độ
DLLWW FK Austria Wien
WWWDW FC Red Bull Salzburg
  1. 8' 0-1 S. Kitano
  2. 16' 0-2 K. Alajbegovic · E. Baidoo
  3. HT0-2
  4. 46' A. Terzic F. Kratzig
  5. 46' T. Trummer Y. Vertessen
  6. 56' 0-3 T. Trummer · S. Kitano
  7. 60' M. K. Yeo K. Alajbegovic
  8. 66' K. Boateng N. Botic
  9. 66' Lee Kang-Hee M. Sarkaria
  10. 66' T. Plavotic D. Radonjic
  11. 69' P. Ratkov E. Baidoo
  12. 73' L. Pazourek R. Ranftl
  13. 78' Luca Pazourek
  14. 84' D. Nisandzic M. Fischer
  15. 84' C. Bischoff S. Kitano
  16. 89' Petar Ratkov
  17. FT0-3

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 5.6
  2. 60D. Radonjic ▼ 66' 6.5
  3. 15A. Dragovic 6.5
  4. 28P. Wiesinger 6.7
  5. 26R. Ranftl ▼ 73' 7.0
  6. 5A. Barry 6.9
  7. 30M. Fischer ▼ 84' 6.5
  8. 17Lee Tae-Seok 7.5
  9. 9N. Botic ▼ 66' 6.3
  10. 19J. Eggestein 6.0
  11. 11M. Sarkaria ▼ 66' 7.2

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 2L. Pazourek ▲ 73' 6.7
  3. 14K. Boateng ▲ 66' 6.7
  4. 16Lee Kang-Hee ▲ 66' 6.5
  5. 21H. Guenouche
  6. 24T. Plavotic ▲ 66' 6.7
  7. 29M. Raguz
  8. 66I. Ndukwe
  9. 70D. Nisandzic ▲ 84' 6.3
FC Red Bull Salzburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Beichler
  1. 1A. Schlager 6.6
  2. 22S. Lainer 6.9
  3. 44J. Schuster 7.7
  4. 2J. Rasmussen 7.9
  5. 13F. Kratzig ▼ 46' 6.9
  6. 15M. Diambou 7.5
  7. 5S. Diabate 6.7
  8. 8S. Kitano ▼ 84' 8.7
  9. 11Y. Vertessen ▼ 46' 6.7
  10. 27K. Alajbegovic ▼ 60' 7.3
  11. 20E. Baidoo ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 92S. Hamzic
  2. 3A. Terzic ▲ 46' 7.2
  3. 7C. Bischoff ▲ 84' 6.5
  4. 14M. Kjaergaard
  5. 21P. Ratkov ▲ 69' 6.3
  6. 29L. Gourna-Douath
  7. 37T. Trummer ▲ 46' 8.2
  8. 39Douglas Mendes
  9. 49M. K. Yeo ▲ 60' 6.5

Thống kê

0112
110
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm7
2Trúng đích3
10Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
12Phạt góc1
4Việt vị3
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
490Chuyền bóng395
388Chuyền chính xác303
79%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

43Trận đấu52
64Ghi được87
64Thủng lưới76
1.49Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu