Melbourne Victory
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sydney FC

Melbourne Victory vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 0-1 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 4, hòa 2, Sydney FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Quarter-finals
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
LWDWW Sydney FC
  1. HT0-0
  2. 61' A. Arslan T. Quintal
  3. 65' Clarismario
  4. 68' Paul Okon-Engstler
  5. 71' K. Jelacic Clarismario
  6. 77' P. Wood A. Stamatelopoulos
  7. 78' Wataru Kamijo
  8. 80' 0-1 P. Wood
  9. 81' R. Youlley A. Akon
  10. 84' L. D'Arrigo J. Mata
  11. 84' M. Grimaldi N. Velupillay
  12. 84' N. Vergos C. Nduka
  13. 85' Patrick Wood
  14. 89' R. Piscopo D. Genreau
  15. 90'+5 Ahmet Arslan
  16. FT0-1

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 22J. Rawlins
  3. 21Roderick
  4. 2J. Davidson
  5. 18F. Lino
  6. 10D. Genreau▼ 89'
  7. 8J. Valadon
  8. 17N. Velupillay▼ 84'
  9. 64J. Mata▼ 84'
  10. 11Clarismario▼ 71'
  11. 44C. Nduka▼ 84'

Dự bị 7

  1. 25J. Duncan
  2. 27L. D'Arrigo▲ 84'
  3. 15S. Esposito
  4. 14M. Grimaldi▲ 84'
  5. 9N. Vergos▲ 84'
  6. 7R. Piscopo▲ 89'
  7. 23K. Jelacic▲ 71'
Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Kisnorbo
  1. 12H. Devenish-Meares
  2. 23R. Grant
  3. 41A. Popovic
  4. 4J. Courtney-Perkins
  5. 17B. Garuccio
  6. 8W. Kamijo
  7. 24P. Okon-Engstler
  8. 44A. Akon▼ 81'
  9. 20T. Quintal▼ 61'
  10. 7P. A. Quispe Cordova
  11. 80A. Stamatelopoulos▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1G. Hoefsloot
  2. 10J. Lolley
  3. 13P. Wood▲ 77'
  4. 36R. Youlley▲ 81'
  5. 70A. Arslan▲ 61'
  6. 9V. Campuzano
  7. 16J. King

Thống kê

0010
640
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm6
6Trúng đích2
8Chệch đích3
2Bị chặn1
10Phạt góc6
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng4
1Cứu thua6
421Chuyền bóng416
76%Chính xác chuyền78%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu34
51Ghi được42
41Thủng lưới30
1.65Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu