Sydney FC
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Melbourne Victory

Sydney FC vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 2-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 3, hòa 2, Melbourne Victory thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 20
Sân vận động
Allianz Stadium, Sydney
Phong độ
LWDWW Sydney FC
WLWDW Melbourne Victory
  1. 15' Joshua Rawlins
  2. 34' 0-1 J. Mata
  3. 44' Rhyan Grant
  4. HT0-1
  5. 57' Víctor Campuzano
  6. 58' Juan Mata
  7. 68' M. Grimaldi N. Velupillay
  8. 68' C. Nduka N. Vergos
  9. 69' 0-2 C. Nduka · J. Valadon
  10. 70' A. Toure T. Quintal
  11. 73' A. Stamatelopoulos · B. Garuccio 1-2
  12. 75' A. Arslan 2-2
  13. 83' D. Genreau X. Stella
  14. 83' R. Piscopo K. Jelacic
  15. 85' J. Inserra Roderick
  16. 90'+2 A. Walatee V. Campuzano
  17. 90'+2 M. Macallister A. Stamatelopoulos
  18. FT2-2

Đội hình

Sydney FC Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Ufuk Talay
  1. 12H. Devenish-Meares
  2. 23R. Grant
  3. 41A. Popovic
  4. 5A. Grant
  5. 17B. Garuccio
  6. 24P. Okon-Engstler
  7. 20T. Quintal▼ 70'
  8. 70A. Arslan
  9. 7P. A. Quispe Cordova
  10. 80A. Stamatelopoulos▼ 90'
  11. 9V. Campuzano▼ 90'

Dự bị 7

  1. 30A. Zaverdinos
  2. 32M. Tisserand
  3. 36R. Youlley
  4. 11A. Walatee▲ 90'
  5. 35A. Toure▲ 70'
  6. 29J. Lacey
  7. 22M. Macallister▲ 90'
Melbourne Victory Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 22J. Rawlins
  3. 21Roderick▼ 85'
  4. 15S. Esposito
  5. 11Clarismario
  6. 17N. Velupillay▼ 68'
  7. 34X. Stella▼ 83'
  8. 8J. Valadon
  9. 23K. Jelacic▼ 83'
  10. 64J. Mata
  11. 9N. Vergos▼ 68'

Dự bị 7

  1. 25J. Duncan
  2. 16J. Inserra▲ 85'
  3. 14M. Grimaldi▲ 68'
  4. 10D. Genreau▲ 83'
  5. 7R. Piscopo▲ 83'
  6. 44C. Nduka▲ 68'
  7. 19J. Machar Reec

Thống kê

0212
720
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm17
6Trúng đích6
5Chệch đích5
7Bị chặn6
12Phạt góc7
0Việt vị1
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
444Chuyền bóng361
84%Chính xác chuyền80%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

34Trận đấu31
42Ghi được51
30Thủng lưới41
1.24Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu