Melbourne Victory
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sydney FC

Melbourne Victory vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 4-0 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 26 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 4, hòa 2, Sydney FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 14
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
LWDWW Sydney FC
  1. 17' Jason Davidson
  2. 31' Joel King
  3. 32' Marcel Tisserand
  4. 39' Denis Genreau
  5. 45'+2 Nikos Vergos
  6. 45'+5 J. Courtney-Perkins A. Grant
  7. HT0-0
  8. 50' Jason Davidson
  9. 53' Clarismario · J. Mata 1-0
  10. 54' Clarismario
  11. 56' W. Kamijo P. Okon-Engstler
  12. 56' M. Macallister P. Wood
  13. 56' A. Popovic M. Tisserand
  14. 57' Jason Davidson
  15. 64' Clarismario · N. Vergos 2-0
  16. 67' Piero Quispe
  17. 68' J. Valadon D. Genreau
  18. 68' N. Velupillay M. Grimaldi
  19. 70' Wataru Kamijo
  20. 76' K. Jelacic Clarismario
  21. 79' K. Jelacic · J. Mata 3-0
  22. 82' L. Jackson · J. Mata 4-0
  23. 83' R. Piscopo J. Mata
  24. 83' J. Reec N. Vergos
  25. 89' N. Alfaro T. Quintal
  26. 89' A. Akon V. Campuzano
  27. 90'+1 J. Inserra S. Esposito
  28. FT4-0

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 22J. Rawlins
  3. 15S. Esposito▼ 90'
  4. 4L. Jackson
  5. 2J. Davidson
  6. 27L. D'Arrigo
  7. 10D. Genreau▼ 68'
  8. 14M. Grimaldi▼ 68'
  9. 64J. Mata▼ 83'
  10. 11Clarismario▼ 76'
  11. 9N. Vergos▼ 83'

Dự bị 7

  1. 7R. Piscopo▲ 83'
  2. 8J. Valadon▲ 68'
  3. 16J. Inserra▲ 90'
  4. 17N. Velupillay▲ 68'
  5. 19J. Reec▲ 83'
  6. 23K. Jelacic▲ 76'
  7. 25J. Duncan
Sydney FC Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Ufuk Talay
  1. 12H. Devenish-Meares
  2. 23R. Grant
  3. 32M. Tisserand▼ 56'
  4. 5A. Grant▼ 45'
  5. 16J. King
  6. 6C. Hollman
  7. 24P. Okon-Engstler▼ 56'
  8. 20T. Quintal▼ 89'
  9. 7P. A. Quispe Cordova
  10. 9V. Campuzano▼ 89'
  11. 13P. Wood▼ 56'

Dự bị 7

  1. 30A. Zaverdinos
  2. 4J. Courtney-Perkins▲ 45'
  3. 8W. Kamijo▲ 56'
  4. 22M. Macallister▲ 56'
  5. 26N. Alfaro▲ 89'
  6. 41A. Popovic▲ 56'
  7. 44A. Akon▲ 89'

Thống kê

0411
330
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm8
10Trúng đích3
6Chệch đích4
2Bị chặn1
11Phạt góc3
3Việt vị3
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
3Cứu thua5
343Chuyền bóng495
72%Chính xác chuyền82%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu34
51Ghi được42
41Thủng lưới30
1.65Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu