Adelaide United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Auckland

Adelaide United vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 1-1 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 0, hòa 4, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 23
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
DWWLL Auckland
  1. 23' Jake Girdwood-Reich
  2. 25' E. Alagich 1-0
  3. 45'+3 Juan Muñiz
  4. 45'+1 Felipe Gallegos
  5. HT1-0
  6. 48' 1-1 L. F. Gallegos · C. Elliot
  7. 53' Sam Cosgrove
  8. 57' Louis Verstraete
  9. 65' H. Sakai J. Girdwood-Reich
  10. 70' C. Howieson L. Verstraete
  11. 74' Anselmo J. Yull
  12. 79' B. Burkitt J. Muniz
  13. 83' L. Rogerson J. Randall
  14. 86' L. Duzel Y. Dukuly
  15. 89' Brody Burkitt
  16. 89' Hiroki Sakai
  17. 90'+8 Daniel Hall
  18. 90'+6 Callan Elliot
  19. 90'+2 Guillermo May
  20. 90' Hiroki Sakai
  21. FT1-1

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Airton Andrioli
  1. 22J. Smits 6.5
  2. 14J. Barnett 6.6
  3. 3B. Vriends 7.3
  4. 4P. Kikianis 6.5
  5. 7R. Kitto 6.3
  6. 55E. Alagich 8.2
  7. 19Y. Dukuly ▼ 86' 6.3
  8. 10J. Muniz ▼ 79' 6.3
  9. 44R. White 6.6
  10. 12J. Yull ▼ 74' 6.2
  11. 9L. Jovanovic 6.2

Dự bị 7

  1. 40E. Cox
  2. 87Anselmo ▲ 74' 7.5
  3. 17B. Folami
  4. 23L. Duzel ▲ 86' 6.9
  5. 42A. Ayoubi
  6. 52S. Phillis
  7. 35B. Burkitt ▲ 79' 7.5
Auckland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steve Corica
  1. 12J. Hilton 8.0
  2. 17C. Elliot 6.9
  3. 23D. Hall 6.3
  4. 4N. Pijnaker 6.9
  5. 3J. Girdwood-Reich ▼ 65' 6.3
  6. 77L. Brook 7.3
  7. 6L. Verstraete ▼ 70' 6.0
  8. 8L. F. Gallegos 7.2
  9. 21J. Randall ▼ 83' 6.7
  10. 10G. May 6.5
  11. 9S. Cosgrove 6.5

Dự bị 7

  1. 1M. Woud
  2. 7C. Howieson ▲ 70' 6.3
  3. 2H. Sakai ▲ 65' 6.6
  4. 14L. Gillion
  5. 35J. Bidois
  6. 52L. Vicelich
  7. 27L. Rogerson ▲ 83' 6.3

Thống kê

024
380
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm18
8Trúng đích3
8Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
4Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng8
2Cứu thua7
376Chuyền bóng383
279Chuyền chính xác278
74%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

29Trận đấu36
48Ghi được59
42Thủng lưới37
1.66Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu