Auckland
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sydney FC

Auckland vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Auckland 1-0 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Auckland thắng 3, hòa 4, Sydney FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 16
Phong độ
DWWLL Auckland
LWDWW Sydney FC
  1. 20' S. Cosgrove · L. Verstraete 1-0
  2. 42' G. May L. Brook
  3. 45'+2 Víctor Campuzano
  4. HT1-0
  5. 46' J. Lolley A. Akon
  6. 65' Alex Grant
  7. 69' L. Rogerson M. Francois
  8. 75' Louis Verstraete
  9. 82' M. Macallister C. Hollman
  10. 90'+3 Cameron Howieson
  11. 90' C. Howieson L. F. Gallegos
  12. 90' C. Elliot J. Randall
  13. 90' A. Popovic T. Quintal
  14. FT1-0

Đội hình

Auckland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steve Corica
  1. 1M. Woud 8.5
  2. 2H. Sakai 8.0
  3. 23D. Hall 6.9
  4. 3J. Girdwood-Reich 7.3
  5. 15F. De Vries 7.6
  6. 6L. Verstraete 7.7
  7. 8L. F. Gallegos ▼ 90' 7.3
  8. 11M. Francois ▼ 69' 7.2
  9. 77L. Brook ▼ 42' 6.9
  10. 21J. Randall ▼ 90' 6.6
  11. 9S. Cosgrove 8.2

Dự bị 7

  1. 7C. Howieson ▲ 90'
  2. 10G. May ▲ 42' 6.2
  3. 12J. Hilton
  4. 17C. Elliot ▲ 90'
  5. 22J. Brimmer
  6. 27L. Rogerson ▲ 69' 6.6
  7. 35J. Bidois
Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ufuk Talay
  1. 12H. Devenish-Meares 8.2
  2. 23R. Grant 6.3
  3. 32M. Tisserand 6.9
  4. 5A. Grant 6.0
  5. 17B. Garuccio 6.3
  6. 6C. Hollman ▼ 82' 6.3
  7. 24P. Okon-Engstler 7.0
  8. 44A. Akon ▼ 46' 5.9
  9. 20T. Quintal ▼ 90' 6.7
  10. 7P. A. Quispe Cordova 6.9
  11. 9V. Campuzano 6.2

Dự bị 7

  1. 30A. Zaverdinos
  2. 10J. Lolley ▲ 46' 6.3
  3. 13P. Wood
  4. 16J. King
  5. 22M. Macallister ▲ 82' 6.5
  6. 36R. Youlley
  7. 41A. Popovic ▲ 90'

Thống kê

023
720
37%Kiểm soát bóng63%
25Dứt điểm16
8Trúng đích4
13Chệch đích7
21Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua6
269Chuyền bóng486
190Chuyền chính xác386
71%Chính xác chuyền79%
3.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

36Trận đấu34
59Ghi được42
37Thủng lưới30
1.64Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn12
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu