Sydney FC vs Auckland
Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 2-2 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 0, hòa 4, Auckland thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 26
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Sydney
- Phong độ
- LWDWW Sydney FC
- DWWLL Auckland
- 12' A. Segecic · Z. De Jesus 1-0
- 32' A. Segecic · Léo Sena 2-0
- 35' 2-1 L. Rogerson
- 43' Jordan Courtney-Perkins
- HT2-1
- 46' ▲ J. Brimmer ▼ C. Howieson
- 46' ▲ C. Elliot ▼ L. Rogerson
- 52' Hiroki Sakai
- 61' ▲ N. Moreno ▼ M. François
- 66' ▲ C. Hollman ▼ A. Ouahim
- 68' 2-2 F. de Vries
- 76' Jake Brimmer
- 83' ▲ J. Kucharski ▼ J. Lolley
- 85' Léo Sena
- 85' Felipe Gallegos
- 86' ▲ T. Smith ▼ F. Gallegos
- 90' Anthony Caceres
- 90'+2 ▲ T. Quintal ▼ A. Segecic
- 90'+1 ▲ J. Randall ▼ F. de Vries
- FT2-2
Đội hình
- 12H. Devenish-Meares
- 21Z. De Jesus
- 23R. Grant
- 41A. Popović
- 16J. King
- 4J. Courtney-Perkins
- 15Léo Sena
- 17A. Cáceres
- 8A. Ouahim▼ 66'
- 7A. Segecic▼ 90'
- 10J. Lolley▼ 83'
Dự bị 7
- 6C. Hollman▲ 66'
- 25J. Kucharski▲ 83'
- 20T. Quintal▲ 90'
- 1A. Redmayne
- 31J. Sotirio
- 11Douglas Costa
- 42K. Shaw
- 12A. Paulsen
- 2H. Sakai
- 23D. Hall
- 4N. Pijnaker
- 15F. de Vries▼ 90'
- 27L. Rogerson▼ 46'
- 6L. Verstraete
- 28F. Gallegos▼ 86'
- 11M. François▼ 61'
- 10G. May
- 7C. Howieson▼ 46'
Dự bị 7
- 22J. Brimmer▲ 46'
- 17C. Elliot▲ 46'
- 25N. Moreno▲ 61'
- 5T. Smith▲ 86'
- 21J. Randall▲ 90'
- 1M. Woud
- 14L. Gillion
Thống kê
03⚑8
⚑430
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm17
5Trúng đích7
4Chệch đích7
4Bị chặn3
8Phạt góc4
3Việt vị3
13Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
5Cứu thua3
366Chuyền bóng315
77%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
39Trận đấu30
82Ghi được54
63Thủng lưới34
2.1Bàn thắng mỗi trận1.8
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn14
53Hiệp hai28