Melbourne City
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Auckland

Melbourne City vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 2-1 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 16 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 1, hòa 2, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 13
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
LDWLL Melbourne City
DWWLL Auckland
  1. 5' Felipe Gallegos
  2. 24' Z. Schreiber K. Trewin
  3. 44' C. Elliot H. Sakai
  4. 45' 0-1 L. Brook · J. Randall
  5. HT0-1
  6. 57' A. Kuen E. Durakovic
  7. 58' B. Mazzeo A. Nabbout
  8. 67' Andreas Kuen
  9. 70' M. Caputo11m 1-1
  10. 71' J. Girdwood-Reich L. Rogerson
  11. 71' G. May S. Cosgrove
  12. 71' J. Brimmer L. F. Gallegos
  13. 73' A. Lopane R. Teague
  14. 73' L. Wong M. Caputo
  15. 77' Aziz Behich
  16. 77' Jake Girdwood-Reich
  17. 81' M. Memeti · A. Behich 2-1
  18. 90'+1 M. Francois F. De Vries
  19. FT2-1

Đội hình

Melbourne City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Aurelio Vidmar
  1. 1P. Beach 6.2
  2. 13N. Atkinson 7.3
  3. 22G. Ferreyra 7.0
  4. 4L. Bonetig 6.9
  5. 16A. Behich 7.5
  6. 8R. Teague ▼ 73' 6.9
  7. 27K. Trewin ▼ 24' 6.7
  8. 39E. Durakovic ▼ 57' 6.5
  9. 15A. Nabbout ▼ 58' 7.2
  10. 17M. Caputo ▼ 73' 7.2
  11. 35M. Memeti 6.7

Dự bị 7

  1. 40J. Nieuwenhuizen
  2. 19Z. Schreiber ▲ 24' 6.6
  3. 36H. Shillington
  4. 21A. Lopane ▲ 73' 6.5
  5. 30A. Kuen ▲ 57' 6.3
  6. 20B. Mazzeo ▲ 58' 6.3
  7. 41L. Wong ▲ 73' 6.5
Auckland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steve Corica
  1. 1M. Woud 6.3
  2. 2H. Sakai ▼ 44' 6.6
  3. 23D. Hall 6.5
  4. 4N. Pijnaker 6.9
  5. 15F. De Vries ▼ 90' 6.2
  6. 27L. Rogerson ▼ 71' 6.5
  7. 6L. Verstraete 6.3
  8. 8L. F. Gallegos ▼ 71' 5.9
  9. 21J. Randall 7.2
  10. 77L. Brook 7.2
  11. 9S. Cosgrove ▼ 71' 7.0

Dự bị 7

  1. 20O. Sail
  2. 3J. Girdwood-Reich ▲ 71' 6.9
  3. 7C. Howieson
  4. 10G. May ▲ 71' 6.3
  5. 11M. Francois ▲ 90'
  6. 17C. Elliot ▲ 44' 6.2
  7. 22J. Brimmer ▲ 71' 6.3

Thống kê

012
520
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm9
2Trúng đích3
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
2Phạt góc5
0Việt vị3
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
465Chuyền bóng330
369Chuyền chính xác237
79%Chính xác chuyền72%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

38Trận đấu36
44Ghi được59
44Thủng lưới37
1.16Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu