Melbourne City
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Auckland

Melbourne City vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 2-2 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 1, hòa 2, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 8
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
LDWLL Melbourne City
DWWLL Auckland
  1. 13' Finn McKenlay
  2. 18' M. Memeti · A. Kuen 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Moreno F. McKenlay
  5. 53' 1-1 G. May · F. de Vries
  6. 59' Callan Elliot
  7. 67' B. Mazzeo H. Politidis
  8. 67' Z. Schreiber J. Jeggo
  9. 76' Neyder Moreno
  10. 79' N. Pijnakerphản lưới 2-1
  11. 83' A. Sulemani M. Memeti
  12. 83' C. Talbot Y. Cohen
  13. 84' L. Toomey L. Rogerson
  14. 84' M. Mata L. Gillion
  15. 84' S. Galloway F. de Vries
  16. 90'+3 Zane Schreiber
  17. 90'+1 T. Smith C. Elliot
  18. 90'+5 2-2 N. Moreno
  19. FT2-2

Đội hình

Melbourne City Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Vidmar
  1. 33P. Beach 5.6
  2. 13N. Atkinson 7.3
  3. 27K. Trewin 7.3
  4. 26S. Souprayen 6.5
  5. 16A. Behich 6.3
  6. 10Y. Cohen ▼ 83' 7.0
  7. 6S. Ugarković 6.9
  8. 8J. Jeggo ▼ 67' 6.3
  9. 38H. Politidis ▼ 67' 6.2
  10. 35M. Memeti ▼ 83' 7.3
  11. 30A. Kuen 6.9

Dự bị 7

  1. 46B. Mazzeo ▲ 67' 6.9
  2. 19Z. Schreiber ▲ 67' 6.5
  3. 20A. Sulemani ▲ 83' 6.3
  4. 2C. Talbot ▲ 83' 6.3
  5. 1J. Young
  6. 47K. Rahmani
  7. 22G. Ferreyra
Auckland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Corica
  1. 12A. Paulsen 5.6
  2. 17C. Elliot ▼ 90' 6.9
  3. 2H. Sakai 6.9
  4. 4N. Pijnaker 6.9
  5. 15F. de Vries ▼ 84' 7.5
  6. 27L. Rogerson ▼ 84' 6.6
  7. 18F. McKenlay ▼ 46' 6.5
  8. 28F. Gallegos 6.7
  9. 14L. Gillion ▼ 84' 6.6
  10. 10G. May 7.3
  11. 22J. Brimmer 7.5

Dự bị 7

  1. 25N. Moreno ▲ 46' 7.3
  2. 8L. Toomey ▲ 84' 6.5
  3. 9M. Mata ▲ 84' 7.0
  4. 3S. Galloway ▲ 84' 6.7
  5. 5T. Smith ▲ 90' 7.0
  6. 16A. Coulibaly
  7. 1M. Woud

Thống kê

013
320
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
442Chuyền bóng378
352Chuyền chính xác288
80%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

30Trận đấu30
50Ghi được54
31Thủng lưới34
1.67Bàn thắng mỗi trận1.8
13Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu