Central Coast Mariners vs Melbourne Victory
Tỷ số chung cuộc: Central Coast Mariners 2-1 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Central Coast Mariners thắng 4, hòa 3, Melbourne Victory thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 10
- Sân vận động
- Central Coast Stadium, Gosford
- Trọng tài
- D. Elder
- Phong độ
- LDWLD Central Coast Mariners
- WLWDW Melbourne Victory
- 11' J. Cummings · S. Roux 1-0
- 20' Harrison Steele
- 29' ▲ S. Nigro ▼ C. Ikonomidis
- 39' 1-1 Cadete · Rai
- HT1-1
- 53' J. Cummings · B. Kaltak 2-1
- 56' Leigh Broxham
- 62' ▲ J. Brillante ▼ W. Wilson
- 62' ▲ N. D'Agostino ▼ Nani
- 67' Joshua Nisbet
- 67' Jake Brimmer
- 67' ▲ D. Hall ▼ N. Triantis
- 78' ▲ M. Ruhs ▼ Marco Túlio
- 79' ▲ S. Silvera ▼ G. Kuol
- 84' ▲ N. Konstandopoulos ▼ J. Brimmer
- 84' ▲ N. Velupillay ▼ Cadete
- 90' Samuel Silvera
- 90'+5 ▲ S. Kuzevski ▼ J. Cummings
- FT2-1
Đội hình
- 20D. Vukovic 7.3
- 15S. Roux ⇢ 8.3
- 25N. Triantis ▼ 67' 7.0
- 3B. Kaltak ⇢ 7.6
- 18J. Farrell 6.5
- 11B. Nkololo 6.3
- 4J. Nisbet 6.7
- 13H. Steele 6.9
- 14G. Kuol ▼ 79' 6.5
- 9J. Cummings ⚽2 ▼ 90' 8.2
- 98Marco Túlio ▼ 78' 7.2
Dự bị 7
- 23D. Hall ▲ 67' 6.5
- 21M. Ruhs ▲ 78' 7.0
- 7S. Silvera ▲ 79' 6.6
- 27S. Kuzevski ▲ 90'
- 2T. Aquilina
- 24Y. Sözer
- 6M. Balard
- 1M. Acton 6.3
- 2J. Geria 6.2
- 5M. Špiranović 6.5
- 6L. Broxham 6.2
- 7C. Ikonomidis ▼ 29' 6.3
- 28W. Wilson ▼ 62' 6.9
- 4Rai ⇢ 6.9
- 22J. Brimmer ▼ 84' 6.9
- 3Cadete ⚽ ▼ 84' 7.2
- 17Nani ▼ 62' 7.0
- 11Ben Folami 7.3
Dự bị 7
- 16S. Nigro ▲ 29' 6.3
- 8J. Brillante ▲ 62' 6.9
- 18N. D'Agostino ▲ 62' 6.6
- 23N. Konstandopoulos ▲ 84' 6.9
- 24N. Velupillay ▲ 84' 6.5
- 31M. Bozinovski
- 30A. Taleb
Thống kê
01⚑5
⚑1020
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm16
4Trúng đích6
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
5Phạt góc10
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
439Chuyền bóng430
359Chuyền chính xác318
82%Chính xác chuyền74%
So sánh
30Trận đấu30
68Ghi được35
40Thủng lưới45
2.27Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai24