Melbourne Victory
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Central Coast Mariners

Melbourne Victory vs Central Coast Mariners

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 4-1 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 2, hòa 3, Central Coast Mariners thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 22
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
LDWLD Central Coast Mariners
  1. 7' 0-1 S. James Ngor
  2. 29' Haine Eames
  3. HT0-1
  4. 46' M. Grimaldi Clarismario
  5. 50' N. Velupillay · Roderick 1-1
  6. 54' J. Mata 2-1
  7. 62' O. Lavale N. Blair
  8. 62' B. Brandtman C. Donnell
  9. 68' N. Vergos C. Nduka
  10. 76' K. Taniguchi H. Eames
  11. 76' J. Nasso S. Roux
  12. 78' K. Jelacic N. Velupillay
  13. 90'+3 J. Davidson F. Lino
  14. 90'+3 R. Piscopo J. Mata
  15. 90' N. Vergos · J. Mata 3-1
  16. 90' J. Davidson · D. Genreau 4-1
  17. FT4-1

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 22J. Rawlins
  3. 15S. Esposito
  4. 21Roderick
  5. 18F. Lino▼ 90'
  6. 10D. Genreau
  7. 8J. Valadon
  8. 11Clarismario▼ 46'
  9. 64J. Mata▼ 90'
  10. 17N. Velupillay▼ 78'
  11. 44C. Nduka▼ 68'

Dự bị 7

  1. 25J. Duncan
  2. 2J. Davidson▲ 90'
  3. 14M. Grimaldi▲ 46'
  4. 34X. Stella
  5. 9N. Vergos▲ 68'
  6. 7R. Piscopo▲ 90'
  7. 23K. Jelacic▲ 78'
Central Coast Mariners Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Warren Moon
  1. 30A. Redmayne
  2. 15S. Roux▼ 76'
  3. 2J. Donachie
  4. 26B. Tapp
  5. 5L. Mauragis
  6. 6H. Eames▼ 76'
  7. 11S. James Ngor
  8. 48C. Donnell▼ 62'
  9. 8A. McCalmont
  10. 72A. Auglah
  11. 18N. Blair▼ 62'

Dự bị 7

  1. 40D. Peraic-Cullen
  2. 16H. Steele
  3. 23O. Lavale▲ 62'
  4. 3N. Paull
  5. 17K. Taniguchi▲ 76'
  6. 43J. Nasso▲ 76'
  7. 37B. Brandtman▲ 62'

Thống kê

008
410
57%Kiểm soát bóng43%
34Dứt điểm13
12Trúng đích5
9Chệch đích5
13Bị chặn3
8Phạt góc4
3Việt vị3
5Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua6
482Chuyền bóng371
83%Chính xác chuyền81%
4.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu28
51Ghi được37
41Thủng lưới47
1.65Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu