Macarthur
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Melbourne Victory

Macarthur vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Macarthur 0-1 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macarthur thắng 2, hòa 2, Melbourne Victory thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 7
Trọng tài
J. Barreiro
Phong độ
LLWWD Macarthur
WLWDW Melbourne Victory
  1. HT0-0
  2. 57' Jake Brimmer
  3. 58' Ben Folami B. Fornaroli
  4. 62' A. Toure J. Drew
  5. 62' L. Rose B. Arabuli
  6. 73' A. Carter D. Arzani
  7. 73' C. Noone U. Dávila
  8. 74' S. Nigro Cadete
  9. 74' M. Bozinovski J. Geria
  10. 77' J. Skotadis K. Baccus
  11. 82' W. Wilson Nani
  12. 82' N. Velupillay N. DAgostino
  13. 84' 0-1 Ben Folami · N. Velupillay
  14. 90'+3 Craig Noone
  15. FT0-1

Đội hình

Macarthur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Yorke
  1. 12F. Kurto 6.9
  2. 44M. Millar 7.2
  3. 6T. Uskok 6.9
  4. 5J. Aspropotamitis 6.7
  5. 13I. Vujica 6.3
  6. 7D. De Silva 6.9
  7. 11K. Baccus ▼ 77' 7.2
  8. 37J. Drew ▼ 62' 6.9
  9. 10U. Dávila ▼ 73' 6.6
  10. 99D. Arzani ▼ 73' 6.9
  11. 9B. Arabuli ▼ 62' 6.7

Dự bị 7

  1. 35A. Toure ▲ 62' 6.5
  2. 31L. Rose ▲ 62' 6.7
  3. 94A. Carter ▲ 73' 6.5
  4. 17C. Noone ▲ 73' 7.3
  5. 27J. Skotadis ▲ 77' 6.5
  6. 2J. McGing
  7. 1N. Suman
Melbourne Victory Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Popović
  1. 20P. Izzo 7.3
  2. 2J. Geria ▼ 74' 6.9
  3. 6L. Broxham 6.9
  4. 15G. Timotheou 6.9
  5. 7C. Ikonomidis 6.9
  6. 22J. Brimmer 7.3
  7. 4Rai 7.2
  8. 3Cadete ▼ 74' 6.9
  9. 17Nani ▼ 82' 7.3
  10. 18N. D'Agostino 7.6
  11. 10B. Fornaroli ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 11Ben Folami ▲ 58' 7.2
  2. 16S. Nigro ▲ 74' 6.5
  3. 31M. Bozinovski ▲ 74' 6.6
  4. 28W. Wilson ▲ 82' 6.6
  5. 24N. Velupillay ▲ 82' 7.5
  6. 1M. Acton
  7. 14J. Barnett

Thống kê

014
410
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm13
2Trúng đích5
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
4Phạt góc4
4Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
352Chuyền bóng402
271Chuyền chính xác300
77%Chính xác chuyền75%

So sánh

31Trận đấu30
50Ghi được35
50Thủng lưới45
1.61Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu