Melbourne Victory
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Macarthur

Melbourne Victory vs Macarthur

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 4-1 Macarthur tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 3, hòa 2, Macarthur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 21
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
LLWWD Macarthur
  1. 9' Callum Talbot
  2. 11' D. Da Silvaphản lưới 1-0
  3. 19' Liam Rose
  4. 25' D. Genreau · C. Nduka 2-0
  5. 36' Roderick Miranda
  6. 37' 2-1 L. Vickery · R. Duran
  7. HT2-1
  8. 48' Walter Scott
  9. 63' S. Esposito · J. Mata 3-1
  10. 64' M. Grimaldi K. Jelacic
  11. 64' Clarismario N. Velupillay
  12. 64' H. Sawyer M. Duke
  13. 64' C. Ikonomidis R. Duran
  14. 66' C. Nduka · J. Mata 4-1
  15. 73' Jordi Valadon
  16. 74' F. Deli L. Brattan
  17. 74' W. McKay W. Scott
  18. 74' H. Oliveira L. Vickery
  19. 80' A. Traore F. Lino
  20. 80' X. Stella J. Mata
  21. 87' N. Vergos D. Genreau
  22. FT4-1

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 22J. Rawlins
  3. 15S. Esposito
  4. 21Roderick
  5. 18F. Lino▼ 80'
  6. 10D. Genreau▼ 87'
  7. 8J. Valadon
  8. 23K. Jelacic▼ 64'
  9. 64J. Mata▼ 80'
  10. 17N. Velupillay▼ 64'
  11. 44C. Nduka

Dự bị 7

  1. 25J. Duncan
  2. 3A. Traore▲ 80'
  3. 4L. Jackson
  4. 14M. Grimaldi▲ 64'
  5. 34X. Stella▲ 80'
  6. 9N. Vergos▲ 87'
  7. 11Clarismario▲ 64'
Macarthur Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mile Sterjovski
  1. 12F. Kurto
  2. 25C. Talbot
  3. 3D. Da Silva
  4. 22L. Rose
  5. 18W. Scott▼ 74'
  6. 26L. Brattan▼ 74'
  7. 8L. Vickery▼ 74'
  8. 10A. Caceres
  9. 24D. Bosnjak
  10. 13R. Duran▼ 64'
  11. 15M. Duke▼ 64'

Dự bị 7

  1. 30J. Lakkis
  2. 28H. Sawyer▲ 64'
  3. 23F. Deli▲ 74'
  4. 32W. McKay▲ 74'
  5. 5M. Jurman
  6. 9C. Ikonomidis▲ 64'
  7. 35H. Oliveira▲ 74'

Thống kê

023
330
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm7
8Trúng đích2
7Chệch đích1
5Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
448Chuyền bóng443
82%Chính xác chuyền82%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu37
51Ghi được57
41Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu