Wellington Phoenix
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sydney FC

Wellington Phoenix vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Wellington Phoenix 1-1 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wellington Phoenix thắng 4, hòa 3, Sydney FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
Sân vận động
Leichhardt Oval, Sydney
Trọng tài
J. Morgan
Phong độ
WWLWL Wellington Phoenix
LWDWW Sydney FC
  1. 40' Gael Sandoval
  2. 43' D. Ball · W. Sandoval 1-0
  3. 45'+1 Joshua Laws
  4. 45'+1 Elvis Kamsoba
  5. HT1-0
  6. 60' Bobô A. Le Fondre
  7. 61' L. Fenton J. Laws
  8. 61' B. Waine J. Sotirio
  9. 67' 1-1 Bobô · R. Grant
  10. 74' Mustafa Amini
  11. 75' B. Old R. Piscopo
  12. 75' H. Van der Saag M. Amini
  13. 75' K. Barbarouses M. Ninković
  14. 78' Anthony Caceres
  15. 90'+1 G. Hooper D. Ball
  16. FT1-1

Đội hình

Wellington Phoenix Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: U. Talay
  1. 20O. Sail 8.2
  2. 4S. Wootton 6.7
  3. 21J. Laws ▼ 61' 7.2
  4. 6T. Payne 6.6
  5. 14A. Rufer 7.3
  6. 23C. Lewis 6.3
  7. 10R. Piscopo ▼ 75' 6.6
  8. 19S. Sutton 7.0
  9. 9D. Ball ▼ 90' 7.3
  10. 7W. Sandoval 7.0
  11. 11J. Sotirio ▼ 61' 6.3

Dự bị 7

  1. 16L. Fenton ▲ 61' 6.7
  2. 18B. Waine ▲ 61' 6.6
  3. 8B. Old ▲ 75' 6.7
  4. 88G. Hooper ▲ 90'
  5. 40A. Paulsen
  6. 13N. Pennington
  7. 43O. van Hattum
Sydney FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Corica
  1. 1A. Redmayne 6.7
  2. 4A. Wilkinson 7.2
  3. 23R. Grant 8.2
  4. 2J. Donachie 7.3
  5. 5C. O'Toole 7.2
  6. 10M. Ninković ▼ 75' 7.0
  7. 6M. Amini ▼ 75' 7.5
  8. 17A. Caceres 7.3
  9. 22M. Burgess 7.5
  10. 14A. Le Fondre ▼ 60' 6.3
  11. 27E. Kamsoba 7.3

Dự bị 7

  1. 9Bobô ▲ 60' 8.2
  2. 21H. Van der Saag ▲ 75' 6.7
  3. 11K. Barbarouses ▲ 75' 6.9
  4. 3B. Warland
  5. 20T. Heward-Belle
  6. 25C. Talbot
  7. 33P. Wood

Thống kê

024
830
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm25
3Trúng đích9
6Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm20
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
4Phạt góc8
0Việt vị1
16Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
7Cứu thua2
479Chuyền bóng520
413Chuyền chính xác450
86%Chính xác chuyền87%

So sánh

31Trận đấu30
40Ghi được45
55Thủng lưới44
1.29Bàn thắng mỗi trận1.5
7Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu