FC Noah vs Pyunik Yerevan
Tỷ số chung cuộc: FC Noah 2-1 Pyunik Yerevan tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Noah thắng 4, hòa 3, Pyunik Yerevan thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 30
- Sân vận động
- Kotaik Stadium, Abovian
- Phong độ
- WWWWW FC Noah
- WWDWW Pyunik Yerevan
- 17' H. Hambardzumyan 1-0
- 22' N. Zolotić 2-0
- 45'+3 2-1 D. Kulikov
- HT2-1
- 46' ▲ G. Petrosyan ▼ H. Hambardzumyan
- 56' ▲ S. Buhari ▼ M. Vareika
- 59' Z. Khudaverdyan
- 64' ▲ E. Çinari ▼ V. Pinson
- 68' H. Ferreira
- 72' ▲ Bruno Almeida ▼ I. Oulad Omar
- 78' ▲ Agdon ▼ M. Kovalenko
- 78' ▲ J. Bopesu ▼ D. Davidyan
- 78' ▲ S. Deblé ▼ V. Gonçalves
- 81' S. Deble
- 85' ▲ G. Meloyan ▼ Hélder Ferreira
- 85' ▲ Y. Eteki ▼ Z. Khudaverdyan
- 86' Y. Eteki
- 88' ▲ T. Dzhikia ▼ Y. Otubanjo
- 90'+1 Alemao
- FT2-1
Đội hình
- A. Ploshchadny
- G. Þórarinsson
- H. Hambardzumyan ▼ 46'
- N. Zolotić
- Gonçalo Silva
- S. Muradyan
- I. Oulad Omar ▼ 72'
- G. Sangaré
- V. Pinson ▼ 64'
- Hélder Ferreira ▼ 85'
- Z. Khudaverdyan ▼ 85'
Dự bị 12
- G. Petrosyan ▲ 46'
- E. Çinari ▲ 64'
- Bruno Almeida ▲ 72'
- G. Meloyan ▲ 85'
- Y. Eteki ▲ 85'
- A. Avanesyan
- A. Dashyan
- A. Miljković
- B. Mendoza
- G. Abrahamyan
- M. Gamboš
- O. Čančarević
- S. Buchnev
- V. Haroyan
- T. Voskanyan
- Alemão
- M. Kovalenko ▼ 78'
- S. Udo
- D. Davidyan ▼ 78'
- M. Vareika ▼ 56'
- D. Kulikov
- Y. Otubanjo ▼ 88'
- V. Gonçalves ▼ 78'
Dự bị 12
- S. Buhari ▲ 56'
- Agdon ▲ 78'
- J. Bopesu ▲ 78'
- S. Deblé ▲ 78'
- T. Dzhikia ▲ 88'
- A. Grigoryan
- B. Alcéus
- E. Malakyan
- L. Petrosyan
- Mimito Biai
- N. Alekseev
- S. Mikayelyan
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
118Ghi được67
45Thủng lưới57
2.57Bàn thắng mỗi trận1.6
22Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn24
67Hiệp hai35