Pyunik Yerevan vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: Pyunik Yerevan 1-3 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pyunik Yerevan thắng 3, hòa 3, FC Noah thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 15
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WWDWW Pyunik Yerevan
- WWWWW FC Noah
- 9' B. Mendoza
- 14' A. Grigoryan
- 38' ▲ D. Davidyan ▼ Juninho
- 41' 0-1 Pablo Santos
- 45'+1 Alemao
- HT0-1
- 60' Agdon
- 62' 0-2 Pablo Santos
- 65' ▲ E. Malakyan ▼ A. Grigoryan
- 65' ▲ S. Deblé ▼ Agdon
- 66' ▲ A. Dashyan ▼ G. Manvelyan
- 73' ▲ E. Çinari ▼ V. Pinson
- 73' ▲ Hélder Ferreira ▼ I. Oulad Omar
- 78' ▲ J. Caraballo ▼ Alemão
- 78' ▲ S. Buhari ▼ Y. Otubanjo
- 80' ▲ H. Hambardzumyan ▼ Pablo Santos
- 80' ▲ Matheus Aiás ▼ Gonçalo Gregório
- 80' 0-3 B. Mendoza
- 88' E. Malakyan11m 1-3
- 89' O. Cancarevic
- 90'+2 Matheus Aias
- 90'+6 James
- FT1-3
Đội hình
- H. Avagyan
- T. Voskanyan
- A. Bratkov
- Alemão ▼ 78'
- M. Kovalenko
- Juninho ▼ 38'
- James
- A. Grigoryan ▼ 65'
- B. Alcéus
- Y. Otubanjo ▼ 78'
- Agdon ▼ 65'
Dự bị 11
- D. Davidyan ▲ 38'
- E. Malakyan ▲ 65'
- S. Deblé ▲ 65'
- J. Caraballo ▲ 78'
- S. Buhari ▲ 78'
- A. Hovhannisyan
- E. Cociuc
- P. Aleqyan
- S. Buchnev
- S. Mikayelyan
- S. Udo
- O. Čančarević
- A. Miljković
- Pablo Santos ▼ 80'
- S. Muradyan
- B. Mendoza
- Y. Eteki
- I. Oulad Omar ▼ 73'
- G. Sangaré
- G. Manvelyan ▼ 66'
- Gonçalo Gregório ▼ 80'
- V. Pinson ▼ 73'
Dự bị 12
- A. Dashyan ▲ 66'
- E. Çinari ▲ 73'
- Hélder Ferreira ▲ 73'
- H. Hambardzumyan ▲ 80'
- Matheus Aiás ▲ 80'
- A. Avanesyan
- A. Movsesyan
- A. Ploshchadny
- G. Petrosyan
- Gonçalo Silva
- Marcos Pedro
- Z. Khudaverdyan
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
67Ghi được118
57Thủng lưới45
1.6Bàn thắng mỗi trận2.57
14Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai67