BKMA vs Shirak
Tỷ số chung cuộc: BKMA 3-2 Shirak tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BKMA thắng 2, hòa 5, Shirak thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 27
- Sân vận động
- Yerevan Football Academy, Yerevan
- Phong độ
- LLLWW BKMA
- LWLWW Shirak
- 43' C. Doh
- 44' A. Khamoyan
- HT0-0
- 46' ▲ M. Kone ▼ L. Mryan
- 47' 0-1 D. Kodia
- 55' 0-2 M. Kone
- 62' ▲ M. Ayvazyan ▼ A. Khamoyan
- 63' M. Hakobyan 1-2
- 73' M. Hakobyan 2-2
- 77' ▲ G. Akulyan ▼ H. Mnatsakanyan
- 77' ▲ L. Darbinyan ▼ R. Mkrtchyan
- 79' M. Ayvazyan
- 81' A. Vidic
- 83' ▲ S. Urushanyan ▼ R. Misakyan
- 85' S. Urushanyan
- 86' A. Eloyan11m 3-2
- 90'+5 H. Sargsyan
- 90'+5 E. Vardanyan
- 90'+4 ▲ E. Vardanyan ▼ A. Eloyan
- 90'+4 ▲ H. Sargsyan ▼ M. Tarloyan
- 90' ▲ L. Bashoyan ▼ D. Hakobyan
- 90' ▲ T. Sumbulyan ▼ C. Doh
- FT3-2
Đội hình
- A. Nersesyan
- A. Petrosyan
- G. Arakelyan
- P. Manukyan
- A. Khamoyan ▼ 62'
- D. Aghbalyan
- D. Hakobyan ▼ 90'
- M. Tarloyan ▼ 90'
- A. Eloyan ▼ 90'
- M. Hakobyan
- N. Hovhannisyan
Dự bị 12
- M. Ayvazyan ▲ 62'
- E. Vardanyan ▲ 90'
- H. Sargsyan ▲ 90'
- L. Bashoyan ▲ 90'
- A. Askaryan
- A. Khachatryan
- D. Davtyan
- H. Ghazaryan
- N. Janoyan
- S. Tsarukyan
- V. Afyan
- V. Tovmasyan
- S. Hovhannisyan
- H. Mkoyan
- R. Darbinyan
- A. Vidić
- H. Mnatsakanyan ▼ 77'
- R. Misakyan ▼ 83'
- R. Mkrtchyan ▼ 77'
- D. Kodia
- M. Traore
- L. Mryan ▼ 46'
- C. Doh ▼ 90'
Dự bị 11
- M. Kone ▲ 46'
- G. Akulyan ▲ 77'
- L. Darbinyan ▲ 77'
- S. Urushanyan ▲ 83'
- T. Sumbulyan ▲ 90'
- A. Koulibaly
- E. Papikyan
- H. Pahlevanyan
- L. Karapetyan
- S. Ghukasyan
- S. Manukyan
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
44Ghi được27
54Thủng lưới50
1.47Bàn thắng mỗi trận0.93
4Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai19