Gandzasar vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 0-3 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 0, hòa 1, FC Noah thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 22
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LLLLL Gandzasar
- WWWWW FC Noah
- 6' A. Mizyed
- 28' 0-1 G. Manvelyan
- 39' 0-2 Gonçalo Gregório
- 43' G. Thorarinsson
- HT0-2
- 46' ▲ S. Koné ▼ D. Barseghyan
- 46' ▲ Gonçalo Silva ▼ N. Zolotić
- 46' ▲ V. Pinson ▼ H. Hambardzumyan
- 63' ▲ Bruno Almeida ▼ Matheus Aiás
- 63' ▲ Y. Eteki ▼ G. Manvelyan
- 65' ▲ A. Mohammed ▼ I. Opoku
- 65' ▲ M. Ndidi ▼ O. Emmanuel
- 76' ▲ A. Adeyemi ▼ L. Merrill
- 76' ▲ E. Soghomonyan ▼ B. Mani
- 78' ▲ Z. Khudaverdyan ▼ A. Dashyan
- 83' 0-3 Gonçalo Gregório
- 90'+4 Z. Khudaverdyan
- FT0-3
Đội hình
- Grigori Matevosyan
- V. Minasyan
- S. Obonde
- L. Merrill ▼ 76'
- S. Kanda
- A. Mizyed
- V. Hayrapetyan
- I. Opoku ▼ 65'
- O. Emmanuel ▼ 65'
- D. Barseghyan ▼ 46'
- B. Mani ▼ 76'
Dự bị 12
- S. Koné ▲ 46'
- A. Mohammed ▲ 65'
- M. Ndidi ▲ 65'
- A. Adeyemi ▲ 76'
- E. Soghomonyan ▲ 76'
- A. Kocharyan
- G. Paronyan
- O. Faye
- R. Karagulyan
- S. Zakaryan
- T. Vopanyan
- Y. Manukyan
- O. Čančarević
- G. Þórarinsson
- H. Hambardzumyan ▼ 46'
- N. Zolotić ▼ 46'
- S. Muradyan
- A. Dashyan ▼ 78'
- G. Manvelyan ▼ 63'
- E. Çinari
- Gonçalo Gregório
- Matheus Aiás ▼ 63'
- Hélder Ferreira
Dự bị 11
- Gonçalo Silva ▲ 46'
- V. Pinson ▲ 46'
- Bruno Almeida ▲ 63'
- Y. Eteki ▲ 63'
- Z. Khudaverdyan ▲ 78'
- A. Davidov
- A. Miljković
- A. Movsesyan
- A. Ploshchadny
- G. Petrosyan
- James
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu46
13Ghi được118
70Thủng lưới45
0.46Bàn thắng mỗi trận2.57
2Giữ sạch lưới22
16Trên 2.5 bàn33
6Hiệp hai67