FC Noah vs Gandzasar
Tỷ số chung cuộc: FC Noah 1-0 Gandzasar tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Noah thắng 7, hòa 0, Gandzasar thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 27
- Sân vận động
- Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht, Yerevan
- Phong độ
- LWWWW FC Noah
- WLLLL Gandzasar
- 2' O. Faye
- 41' V. Hayrapetyan
- 44' ▲ T. Sawada ▼ V. Hayrapetyan
- HT0-0
- 46' ▲ G. Þórarinsson ▼ Marcos Pedro
- 63' ▲ E. Çinari ▼ Y. Eteki
- 63' ▲ V. Pinson ▼ Bruno Almeida
- 63' ▲ V. Muradyan ▼ L. Merrill
- 65' B. Mani
- 69' T. Vopanyan
- 72' G. Manvelyan11m 1-0
- 77' ▲ G. Paronyan ▼ D. Barseghyan
- 77' ▲ V. Minasyan ▼ A. Mizyed
- 80' ▲ G. Petrosyan ▼ H. Hambardzumyan
- 80' ▲ G. Sangaré ▼ I. Oulad Omar
- 87' V. Pinson
- FT1-0
Đội hình
- A. Ploshchadny
- H. Hambardzumyan▼ 80'
- N. Zolotić
- Marcos Pedro▼ 46'
- S. Muradyan
- Y. Eteki▼ 63'
- Bruno Almeida▼ 63'
- I. Oulad Omar▼ 80'
- G. Manvelyan
- Gonçalo Gregório
- Hélder Ferreira
Dự bị 12
- G. Þórarinsson▲ 46'
- E. Çinari▲ 63'
- V. Pinson▲ 63'
- G. Petrosyan▲ 80'
- G. Sangaré▲ 80'
- A. Dashyan
- A. Davidov
- A. Movsesyan
- B. Mendoza
- M. Gamboš
- O. Čančarević
- Z. Khudaverdyan
- T. Vopanyan
- S. Obonde
- R. Karagulyan
- O. Faye
- L. Merrill▼ 63'
- A. Mizyed▼ 77'
- V. Hayrapetyan▼ 44'
- I. Opoku
- O. Emmanuel
- D. Barseghyan▼ 77'
- B. Mani
Dự bị 12
- T. Sawada▲ 44'
- V. Muradyan▲ 63'
- G. Paronyan▲ 77'
- V. Minasyan▲ 77'
- A. Kocharyan
- A. Tatintsyan
- E. Soghomonyan
- Gevorg Matevosyan
- Grigori Matevosyan
- S. Koné
- S. Zakaryan
- Y. Manukyan
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu28
118Ghi được13
45Thủng lưới70
2.57Bàn thắng mỗi trận0.46
22Giữ sạch lưới2
33Trên 2.5 bàn16
67Hiệp hai6