Union Santa Fe
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Aldosivi

Union Santa Fe vs Aldosivi

Tỷ số chung cuộc: Union Santa Fe 0-2 Aldosivi tại Liga Profesional Argentina, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Santa Fe thắng 5, hòa 2, Aldosivi thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Profesional Argentina · 2nd Phase · Vòng 11
Phong độ
LWWWL Union Santa Fe
LLLWL Aldosivi
  1. 19' Federico Gino
  2. 25' Facundo De La Vega
  3. 45' Yonatan Cabral
  4. HT0-0
  5. 58' A. Solari J. Palacios
  6. 58' N. Palavecino F. Fragapane
  7. 63' 0-1 J. Giani · S. Moya
  8. 76' Valentín Fascendini
  9. 78' N. Guzman F. De La Vega
  10. 78' T. Cervera A. Palavecino
  11. 79' A. Colazo M. Martinez
  12. 79' D. Diaz L. Gamba
  13. 80' Maizon Rodriguez
  14. 89' C. Corvalan M. Del Blanco
  15. 90'+5 Tobias Cervera
  16. 90' I. Guerrico T. Serrago
  17. 90'+6 G. Mottes J. Giani
  18. 90'+1 M. Garcia F. Roman
  19. 90' 0-2 G. Cerato · N. Guzman
  20. FT0-2

Đội hình

Union Santa Fe Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Leonardo Carol Madelón
  1. 1M. Tagliamonte 6.7
  2. 35L. Vargas 7.2
  3. 2M. Rodriguez 6.3
  4. 13V. Fascendini 6.9
  5. 11M. Del Blanco ▼ 89' 6.9
  6. 20J. Palacios ▼ 58' 6.9
  7. 30M. Pitton 7.2
  8. 16M. Martinez ▼ 79' 7.3
  9. 7F. Fragapane ▼ 58' 6.9
  10. 25C. Tarragona 5.9
  11. 18L. Gamba ▼ 79' 6.5

Dự bị 12

  1. 15T. Durso
  2. 3C. Corvalan ▲ 89' 6.5
  3. 14F. Diaz
  4. 32N. Paz
  5. 26J. Luduena
  6. 46S. Grella
  7. 23A. Solari ▲ 58' 6.2
  8. 24R. Profini
  9. 17N. Palavecino ▲ 58' 6.7
  10. 31M. Aguirre
  11. 21A. Colazo ▲ 79' 6.3
  12. 29D. Diaz ▲ 79' 6.3
Aldosivi Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Martín Farré
  1. 1J. Carranza 7.3
  2. 44G. Cerato 8.5
  3. 55S. Moya 7.6
  4. 20Y. Cabral 7.5
  5. 28F. Roman ▼ 90' 7.2
  6. 5R. Bochi 6.6
  7. 27F. Gino 6.9
  8. 11A. Palavecino ▼ 78' 7.0
  9. 40J. Giani ▼ 90' 7.6
  10. 8T. Serrago ▼ 90' 6.2
  11. 22F. De La Vega ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 3I. Guerrico ▲ 90' 6.6
  2. 6G. Mottes ▲ 90'
  3. 7N. Guzman ▲ 78' 6.9
  4. 17S. Moyano
  5. 19F. Rami
  6. 21T. Leiva
  7. 29M. Esponda
  8. 33T. Cervera ▲ 78' 6.2
  9. 51M. Garcia ▲ 90' 6.7

Thống kê

012
440
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm13
4Trúng đích6
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
2Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
4Cứu thua4
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
393Chuyền bóng204
306Chuyền chính xác139
78%Chính xác chuyền68%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Boca Juniors
16 28 - 12 +16 29
1
Rosario Central
16 18 - 8 +10 31
2
Lanus
16 20 - 13 +7 30
2
Union Santa Fe
16 20 - 13 +7 25
3
Deportivo Riestra
16 19 - 12 +7 28
3
Racing Club de Avellaneda
16 16 - 13 +3 25
4
Central Cordoba de Santiago
16 17 - 11 +6 24
4
Velez Sarsfield
16 19 - 12 +7 26
5
Argentinos JRS
16 18 - 13 +5 24
5
San Lorenzo
16 13 - 11 +2 24
6
Barracas Central
16 19 - 17 +2 23
6
River Plate
16 20 - 15 +5 22
7
Gimnasia L.P.
16 14 - 16 -2 22
7
Tigre
16 14 - 13 +1 22
8
Estudiantes de La Plata
16 17 - 18 -1 21
8
Talleres Cordoba
16 9 - 12 -3 21
9
Banfield
16 15 - 21 -6 21
9
Sarmiento Junin
16 13 - 17 -4 20
10
Belgrano Cordoba
16 13 - 11 +2 20
10
San Martin S.J.
16 13 - 16 -3 19
11
Club Atlético Independiente
16 14 - 13 +1 18
11
Huracan
16 10 - 15 -5 20
12
Atletico Tucuman
16 17 - 22 -5 18
12
Defensa Y Justicia
16 14 - 19 -5 19
13
Aldosivi
16 13 - 18 -5 18
13
Instituto Cordoba
16 9 - 17 -8 16
14
Godoy Cruz
16 11 - 19 -8 12
14
Independ. Rivadavia
16 14 - 17 -3 16
15
Newell's Old Boys
16 13 - 23 -10 14
15
Platense
16 12 - 25 -13 12
Torneo Betano (Clausura - Play Offs: 1/8-finals)

So sánh

42Trận đấu35
37Ghi được34
41Thủng lưới50
0.88Bàn thắng mỗi trận0.97
16Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu