Aldosivi vs Union Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Aldosivi 1-2 Union Santa Fe tại Liga Profesional Argentina, 27 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldosivi thắng 3, hòa 2, Union Santa Fe thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio José María Minella, Mar del Plata, Provincia de Buenos Aires
- Trọng tài
- N. Pitana
- Phong độ
- LLLWL Aldosivi
- LWWWL Union Santa Fe
- 15' Sebastián Rincón
- 21' 0-1 J. Cavallaro · W. Bou
- 29' Javier Méndez
- 35' ▲ F. Tobares ▼ F. Bertoglio
- 37' Marcos Miers
- 40' ▲ G. Carabajal ▼ J. Cavallaro
- HT0-1
- 52' 0-2 B. Blasi · N. Mazzola
- 55' Jalil Elias
- 63' S. Rincón · E. Iñíguez 1-2
- 65' Emanuel Iñiguez
- 70' ▲ F. Pérez ▼ E. Iñíguez
- 81' ▲ F. Andrada ▼ M. Miers
- 87' ▲ J. Comas ▼ N. Mazzola
- 90' Nazareno Solis
- 90'+3 ▲ F. Troyansky ▼ W. Bou
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Pocrnjic 6.2
- 6L. Galeano 6.9
- 19M. Miers ▼ 81' 6.5
- 20F. Evangelista 6.0
- 23L. Villalba 6.6
- 21E. Iñíguez ⇢ ▼ 70' 7.2
- 18F. Bertoglio ▼ 35' 6.5
- 33L. Maciel 6.2
- 29G. Verón 7.2
- 14S. Rincón ⚽ 7.3
- 7N. Solís 7.2
Dự bị 7
- 40F. Tobares ▲ 35'
- 30F. Pérez ▲ 70' 6.7
- 10F. Andrada ▲ 81' 6.5
- 35F. Assmann
- 5G. Gil
- 8F. Acevedo
- 27N. Bazzana
- 1M. Peano 5.7
- 6J. Bottinelli 7.0
- 3C. Corvalán 6.7
- 28Y. Gómez 6.2
- 19E. Bonifacio 6.9
- 17B. Blasi ⚽ 6.9
- 27J. Méndez 6.3
- 11J. Elías 6.3
- 12N. Mazzola ⇢ ▼ 87' 7.0
- 15J. Cavallaro ⚽ ▼ 40' 7.3
- 9W. Bou ⇢ ▼ 90' 6.9
Dự bị 7
- 10G. Carabajal ▲ 40' 6.3
- 21J. Comas ▲ 87' 6.3
- 22F. Troyansky ▲ 90'
- 5N. Acevedo
- 25S. Moyano
- 14F. Milo
- 2F. Calderón
Thống kê
04⚑5
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
5Dứt điểm10
1Trúng đích4
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
16Phạm lỗi21
4Thẻ vàng2
2Cứu thua0
463Chuyền bóng335
299Chuyền chính xác200
65%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 35 - 8 | +27 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 18 | +23 | 47 | |
| 3 | 23 | 27 - 14 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 5 | 23 | 22 - 17 | +5 | 39 | |
| 6 | 23 | 26 - 18 | +8 | 36 | |
| 7 | 23 | 32 - 29 | +3 | 36 | |
| 8 | 23 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 23 | 31 - 29 | +2 | 36 | |
| 10 | 23 | 33 - 25 | +8 | 35 | |
| 11 | 23 | 37 - 32 | +5 | 34 | |
| 12 | 23 | 34 - 30 | +4 | 34 | |
| 13 | 23 | 23 - 22 | +1 | 30 | |
| 14 | 23 | 27 - 25 | +2 | 29 | |
| 15 | 23 | 22 - 25 | -3 | 29 | |
| 16 | 23 | 21 - 30 | -9 | 27 | |
| 17 | 23 | 19 - 23 | -4 | 26 | |
| 18 | 23 | 21 - 29 | -8 | 26 | |
| 19 | 23 | 22 - 23 | -1 | 23 | |
| 20 | 23 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 21 | 23 | 17 - 27 | -10 | 22 | |
| 22 | 23 | 20 - 35 | -15 | 22 | |
| 23 | 23 | 17 - 39 | -22 | 18 | |
| 24 | 23 | 22 - 46 | -24 | 18 |
So sánh
24Trận đấu26
20Ghi được23
36Thủng lưới33
0.83Bàn thắng mỗi trận0.88
8Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai15