Huracan
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sarmiento Junin

Huracan vs Sarmiento Junin

Tỷ số chung cuộc: Huracan 4-1 Sarmiento Junin tại Liga Profesional Argentina, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huracan thắng 5, hòa 3, Sarmiento Junin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Profesional Argentina · 2nd Phase · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Tomás Adolfo Ducó, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
Trọng tài
D. Herrera
Phong độ
LDDDW Huracan
WWLWD Sarmiento Junin
  1. 5' F. Cristaldo · G. Soto 1-0
  2. 27' 1-1 J. Torres11m
  3. 32' L. Carrizo G. Benítez
  4. 38' S. Mezaphản lưới 2-1
  5. 45' Fernando Martinez
  6. HT2-1
  7. 46' Lucas Castro
  8. 46' L. Gondou F. Martínez
  9. 50' Lucas Merolla
  10. 50' Federico Rasmussen
  11. 54' B. Garré 3-1
  12. 60' F. Cristaldo · R. Cabral 4-1
  13. 63' J. Rosso G. Bettini
  14. 63' F. Quinteros L. Castro
  15. 64' S. Quiroga F. Rasmussen
  16. 67' Y. Garnier E. Méndez
  17. 68' Guido Mainero
  18. 82' V. Sanchez R. Cabral
  19. 86' Luis Garnier
  20. 87' E. Luna F. Cristaldo
  21. 87' F. Godoy S. Hezze
  22. 87' J. Gauto B. Garré
  23. FT4-1

Đội hình

Huracan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Dabove
  1. 1L. Chaves 6.2
  2. 2F. Tobio 6.6
  3. 12G. Soto 7.3
  4. 14G. Benítez ▼ 32' 6.7
  5. 6L. Merolla 6.9
  6. 24F. Fattori 7.3
  7. 10F. Cristaldo ⚽2 ▼ 87' 8.2
  8. 16R. Cabral ▼ 82' 8.2
  9. 5S. Hezze ▼ 87' 7.0
  10. 22B. Garré ▼ 87' 7.2
  11. 7M. Cóccaro 7.2

Dự bị 12

  1. 3L. Carrizo ▲ 32' 7.3
  2. 17V. Sanchez ▲ 82' 6.7
  3. 36E. Luna ▲ 87'
  4. 11F. Godoy ▲ 87'
  5. 33J. Gauto ▲ 87'
  6. 9N. Cordero
  7. 32N. Campisi
  8. 28S. Moya
  9. 4I. Quílez
  10. 30D. Mercado
  11. 35P. Pizarro
  12. 18G. Gudiño
Sarmiento Junin Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: I. Damonte
  1. 24S. Meza 5.2
  2. 2G. Sauro 6.2
  3. 25G. Bettini ▼ 63' 6.2
  4. 23F. Rasmussen ▼ 64' 6.2
  5. 16F. Andueza 5.6
  6. 19L. Castro ▼ 63' 5.3
  7. 52E. Méndez ▼ 67' 6.6
  8. 5F. Martínez ▼ 46' 6.7
  9. 8G. Mainero 5.9
  10. 26Y. Arismendi 5.9
  11. 9J. Torres 6.9

Dự bị 12

  1. 32L. Gondou ▲ 46' 6.7
  2. 17J. Rosso ▲ 63' 6.7
  3. 3F. Quinteros ▲ 63' 6.5
  4. 10S. Quiroga ▲ 64' 6.5
  5. 4Y. Garnier ▲ 67' 6.7
  6. 14D. Gallardo
  7. 36J. Toledo
  8. 21J. Brea
  9. 22M. Guanini
  10. 28J. Gho
  11. 38J. Ayala
  12. 20N. Femia

Thống kê

014
150
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm4
5Trúng đích1
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
4Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
0Cứu thua1
502Chuyền bóng229
423Chuyền chính xác132
84%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Boca Juniors
27 34 - 28 +6 52
2
Racing Club de Avellaneda
27 41 - 24 +17 50
3
River Plate
27 43 - 22 +21 47
4
Huracan
27 35 - 21 +14 47
7
Tigre
27 41 - 32 +9 43
8
Argentinos JRS
27 33 - 24 +9 42
9
Gimnasia L.P.
27 26 - 18 +8 41
10
San Lorenzo
14 15 - 17 -2 15
11
Atletico Tucuman
14 13 - 23 -10 11
11
Newell's Old Boys
27 26 - 22 +4 40
12
Defensa Y Justicia
27 29 - 27 +2 40
13
Talleres Cordoba
27 28 - 26 +2 35
14
Club Atlético Independiente
27 31 - 31 0 35
14
Patronato
14 10 - 25 -15 10
15
Godoy Cruz
27 25 - 29 -4 35
16
Central Cordoba de Santiago
27 34 - 37 -3 34
17
Barracas Central
27 31 - 37 -6 34
18
Estudiantes de La Plata
27 28 - 40 -12 33
19
Platense
27 23 - 25 -2 32
20
Rosario Central
27 24 - 28 -4 32
21
Sarmiento Junin
27 27 - 32 -5 32
22
Union Santa Fe
27 28 - 36 -8 32
23
Arsenal Sarandi
27 28 - 29 -1 30
24
Banfield
27 23 - 29 -6 30
25
Colon Santa Fe
27 24 - 36 -12 29
26
Velez Sarsfield
27 30 - 33 -3 28
27
Lanus
27 22 - 40 -18 21
28
Aldosivi
27 16 - 48 -32 16

So sánh

42Trận đấu42
52Ghi được44
40Thủng lưới58
1.24Bàn thắng mỗi trận1.05
17Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu