Club Atlético Independiente vs Central Cordoba de Santiago
Tỷ số chung cuộc: Club Atlético Independiente 3-0 Central Cordoba de Santiago tại Liga Profesional Argentina, 8 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Atlético Independiente thắng 5, hòa 3, Central Cordoba de Santiago thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 23
- Trọng tài
- H. Mastrángelo
- Phong độ
- WDLWD Club Atlético Independiente
- LLDLL Central Cordoba de Santiago
- 16' Juan Sánchez Miño
- 18' Mateo Montenegro
- HT0-0
- 59' Lucas González
- 64' ▲ A. Velasco ▼ L. González
- 64' ▲ C. Chávez ▼ G. Núñez
- 71' Marcelo Meli
- 74' ▲ D. Cure ▼ J. Galeano
- 75' ▲ L. Fernández ▼ B. Martínez
- 77' A. Roa 1-0
- 78' ▲ J. Rodríguez ▼ M. Montenegro
- 84' ▲ G. Togni ▼ A. Roa
- 84' M. Naniphản lưới 2-0
- 89' Jonathan Bay
- 90'+2 S. Romero · F. Bustos 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 25M. Campaña 7.1
- 6J. Sánchez 7.5
- 20G. Silva 7.4
- 16F. Bustos ⇢ 7.5
- 2A. Franco 7.5
- 7A. Roa ⚽ ▼ 84' 7.7
- 38D. Mercado 6.9
- 15A. Soñora 6.9
- 14L. González ▼ 64' 6.9
- 18S. Romero ⚽ 7.9
- 40B. Martínez ▼ 75' 6.7
Dự bị 7
- 9A. Velasco ▲ 64' 6.7
- 29L. Fernández ▲ 75' 6.7
- 17G. Togni ▲ 84' 7.0
- 26A. Barboza
- 24S. Barreto
- 13M. Álvarez
- 23D. Blanco
- 1D. Rodríguez 6.9
- 29I. Quílez 6.4
- 18J. Galván 6.5
- 12J. Bay 7.5
- 3M. Nani 6.4
- 10G. Núñez ▼ 64' 6.7
- 14J. Galeano ▼ 74' 6.3
- 8C. Meli 6.0
- 25F. Cristaldo 6.5
- 39M. Montenegro ▼ 78' 6.1
- 35J. Herrera 6.2
Dự bị 7
- 20C. Chávez ▲ 64' 6.6
- 11D. Cure ▲ 74' 6.4
- 9J. Rodríguez ▲ 78' 6.5
- 21S. Gallucci
- 23M. Cavallotti
- 31F. Manenti
- 15L. Alzugaray
Thống kê
02⚑10
⚑130
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm5
7Trúng đích1
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
10Phạt góc1
5Việt vị1
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
520Chuyền bóng301
425Chuyền chính xác194
82%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 35 - 8 | +27 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 18 | +23 | 47 | |
| 3 | 23 | 27 - 14 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 5 | 23 | 22 - 17 | +5 | 39 | |
| 6 | 23 | 26 - 18 | +8 | 36 | |
| 7 | 23 | 32 - 29 | +3 | 36 | |
| 8 | 23 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 23 | 31 - 29 | +2 | 36 | |
| 10 | 23 | 33 - 25 | +8 | 35 | |
| 11 | 23 | 37 - 32 | +5 | 34 | |
| 12 | 23 | 34 - 30 | +4 | 34 | |
| 13 | 23 | 23 - 22 | +1 | 30 | |
| 14 | 23 | 27 - 25 | +2 | 29 | |
| 15 | 23 | 22 - 25 | -3 | 29 | |
| 16 | 23 | 21 - 30 | -9 | 27 | |
| 17 | 23 | 19 - 23 | -4 | 26 | |
| 18 | 23 | 21 - 29 | -8 | 26 | |
| 19 | 23 | 22 - 23 | -1 | 23 | |
| 20 | 23 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 21 | 23 | 17 - 27 | -10 | 22 | |
| 22 | 23 | 20 - 35 | -15 | 22 | |
| 23 | 23 | 17 - 39 | -22 | 18 | |
| 24 | 23 | 22 - 46 | -24 | 18 |
So sánh
35Trận đấu29
48Ghi được27
37Thủng lưới33
1.37Bàn thắng mỗi trận0.93
12Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn10
29Hiệp hai21