Banfield vs Aldosivi
Tỷ số chung cuộc: Banfield 0-1 Aldosivi tại Liga Profesional Argentina, 21 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Banfield thắng 3, hòa 2, Aldosivi thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Florencio Solá, Lomas de Zamora, Provincia de Buenos Aires
- Trọng tài
- L. Rey Hilfer
- Phong độ
- DLLLD Banfield
- LLLWL Aldosivi
- 27' 0-1 F. Bertoglio · N. Solís
- 28' Facundo Bertoglio
- 31' Federico Gino
- 35' Luciano Pocrnjic
- HT0-1
- 46' ▲ D. Osvaldo ▼ J. Arias
- 50' Marcos Miers
- 59' ▲ A. Urzi ▼ N. Bertolo
- 62' Agustín Urzi
- 62' Caín Fara
- 68' ▲ P. Velázquez ▼ N. Leyes
- 72' ▲ N. Yeri ▼ F. Grahl
- 82' ▲ J. Indacoechea ▼ G. Gil
- 84' Nahuel Yeri
- 87' ▲ G. Verón ▼ N. Solís
- 89' Claudio Bravo
- 90' Pablo Daniel Osvaldo
- FT0-1
Đội hình
- 1I. Arboleda 6.7
- 2R. Civelli 6.9
- 3C. Bravo 6.7
- 24L. Gómez 6.9
- 25A. Maldonado 6.6
- 10J. Dátolo 6.9
- 5N. Leyes ▼ 68' 6.2
- 30J. Rodriguez 7.4
- 8N. Bertolo ▼ 59' 6.6
- 23R. Lenis 6.6
- 19J. Arias ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 12D. Osvaldo ▲ 46' 6.5
- 11A. Urzi ▲ 59' 6.8
- 29P. Velázquez ▲ 68' 7.0
- 32E. Coronel
- 22J. Álvarez
- 14F. Quinteros
- 21F. Altamirano
- 1L. Pocrnjic 7.1
- 6L. Galeano 7.0
- 19M. Miers 6.5
- 23L. Villalba 7.2
- 2C. Fara 7.0
- 18F. Bertoglio ⚽ 7.3
- 5G. Gil ▼ 82' 6.5
- 8F. Acevedo 6.1
- 22F. Grahl ▼ 72' 6.6
- 10F. Andrada 7.0
- 7N. Solís ⇢ ▼ 87' 7.3
Dự bị 7
- 25N. Yeri ▲ 72' 6.6
- 36J. Indacoechea ▲ 82' 6.8
- 29G. Verón ▲ 87' 6.4
- 9R. Contreras
- 20F. Evangelista
- 32P. Becker
- 35F. Assmann
Thống kê
03⚑4
⚑260
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm9
1Trúng đích3
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị1
15Phạm lỗi22
3Thẻ vàng6
2Cứu thua1
372Chuyền bóng360
260Chuyền chính xác247
70%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 35 - 8 | +27 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 18 | +23 | 47 | |
| 3 | 23 | 27 - 14 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 5 | 23 | 22 - 17 | +5 | 39 | |
| 6 | 23 | 26 - 18 | +8 | 36 | |
| 7 | 23 | 32 - 29 | +3 | 36 | |
| 8 | 23 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 23 | 31 - 29 | +2 | 36 | |
| 10 | 23 | 33 - 25 | +8 | 35 | |
| 11 | 23 | 37 - 32 | +5 | 34 | |
| 12 | 23 | 34 - 30 | +4 | 34 | |
| 13 | 23 | 23 - 22 | +1 | 30 | |
| 14 | 23 | 27 - 25 | +2 | 29 | |
| 15 | 23 | 22 - 25 | -3 | 29 | |
| 16 | 23 | 21 - 30 | -9 | 27 | |
| 17 | 23 | 19 - 23 | -4 | 26 | |
| 18 | 23 | 21 - 29 | -8 | 26 | |
| 19 | 23 | 22 - 23 | -1 | 23 | |
| 20 | 23 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 21 | 23 | 17 - 27 | -10 | 22 | |
| 22 | 23 | 20 - 35 | -15 | 22 | |
| 23 | 23 | 17 - 39 | -22 | 18 | |
| 24 | 23 | 22 - 46 | -24 | 18 |
So sánh
25Trận đấu24
22Ghi được20
23Thủng lưới36
0.88Bàn thắng mỗi trận0.83
11Giữ sạch lưới8
6Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai11