Tigre vs River Plate
Tỷ số chung cuộc: Tigre 1-1 River Plate tại Liga Profesional Argentina, 1 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tigre thắng 3, hòa 3, River Plate thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 5
- Trọng tài
- Ariel Penel, Argentina
- Phong độ
- DLWDL Tigre
- DDDWW River Plate
- 10' 0-1 I. Scocco11m
- 32' Mathias Abero
- 35' L. Janson · M. Caire 1-1
- 43' ▲ N. De La Cruz ▼ I. Fernández
- 44' Nicolás De la Cruz
- HT1-1
- 59' ▲ M. Saracchi ▼ M. Casco
- 59' ▲ A. Rojas ▼ C. Auzqui
- 66' ▲ E. Giambuzzi ▼ L. Janson
- 67' ▲ C. Luna ▼ D. Imperiale
- 74' Carlos Luna
- 75' ▲ J. Iritier ▼ J. Mansilla
- FT1-1
Đội hình
- 12F. Crivelli 6.7
- 4A. Niz 6.6
- 32M. Caire ⇢ 7.9
- 16M. Abero 6.7
- 23G. Bojanich 6.2
- 11J. Mansilla ▼ 75' 6.4
- 5L. Menossi 6.7
- 24D. Imperiale ▼ 67' 6.8
- 26R. Spinaci 7.1
- 22D. Stracqualursi 6.1
- 15L. Janson ⚽ ▼ 66' 7.4
Dự bị 7
- 14E. Giambuzzi ▲ 66' 6.5
- 7C. Luna ▲ 67' 6.5
- 28J. Iritier ▲ 75' 6.6
- 1J. Chiarini
- 6H. Pereira
- 10M. Pérez García
- 18I. Hong
- 14G. Lux 7.2
- 22J. Pinola 6.7
- 2J. Maidana 7.0
- 20M. Casco ▼ 59' 6.6
- 4J. Moreira 6.8
- 23L. Ponzio 7.0
- 24E. Pérez 6.8
- 10G. Martínez 6.3
- 26I. Fernández ▼ 43' 6.8
- 32I. Scocco ⚽ 7.1
- 17C. Auzqui ▼ 59' 6.3
Dự bị 7
- 11N. De La Cruz ▲ 43' 7.5
- 3M. Saracchi ▲ 59' 6.8
- 16A. Rojas ▲ 59' 6.7
- 1A. Batalla
- 19R. Borré
- 21I. Rossi
- 29G. Montiel
Thống kê
02⚑1
⚑310
25%Kiểm soát bóng75%
9Dứt điểm12
3Trúng đích3
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
1Phạt góc3
9Việt vị1
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
228Chuyền bóng688
140Chuyền chính xác596
61%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 29 - 6 | +23 | 37 | |
| 2 | 15 | 20 - 7 | +13 | 30 | |
| 3 | 14 | 19 - 9 | +10 | 28 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 27 | |
| 5 | 15 | 18 - 11 | +7 | 26 | |
| 6 | 14 | 15 - 10 | +5 | 25 | |
| 7 | 15 | 19 - 15 | +4 | 24 | |
| 8 | 15 | 16 - 13 | +3 | 24 | |
| 9 | 15 | 12 - 11 | +1 | 24 | |
| 10 | 15 | 17 - 13 | +4 | 23 | |
| 11 | 15 | 21 - 18 | +3 | 23 | |
| 12 | 15 | 16 - 14 | +2 | 23 | |
| 13 | 15 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 14 | 15 | 25 - 23 | +2 | 21 | |
| 15 | 15 | 16 - 17 | -1 | 21 | |
| 16 | 15 | 15 - 16 | -1 | 20 | |
| 17 | 15 | 14 - 19 | -5 | 20 | |
| 18 | 15 | 17 - 16 | +1 | 19 | |
| 19 | 15 | 18 - 20 | -2 | 18 | |
| 20 | 15 | 18 - 23 | -5 | 18 | |
| 21 | 15 | 12 - 25 | -13 | 18 | |
| 22 | 15 | 10 - 17 | -7 | 17 | |
| 23 | 15 | 14 - 16 | -2 | 13 | |
| 24 | 15 | 13 - 18 | -5 | 12 | |
| 25 | 15 | 12 - 19 | -7 | 12 | |
| 26 | 15 | 9 - 25 | -16 | 12 | |
| 27 | 15 | 9 - 23 | -14 | 9 | |
| 28 | 15 | 7 - 17 | -10 | 7 |
So sánh
28Trận đấu33
28Ghi được58
35Thủng lưới29
1Bàn thắng mỗi trận1.76
9Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai32