Ordino vs Atlètic Club d'Escaldes
Tỷ số chung cuộc: Ordino 1-1 Atlètic Club d'Escaldes tại 1a Divisió, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ordino thắng 0, hòa 4, Atlètic Club d'Escaldes thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 13
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLWDW Ordino
- LLDLW Atlètic Club d'Escaldes
- 42' 0-1 Rodrigo Piloto
- HT0-1
- 46' ▲ Javi Montserrat ▼ Luca Nalli
- 46' ▲ Pedja Muñoz ▼ G. López
- 59' ▲ Valero ▼ Gemelson Vieira
- 64' ▲ M. Boutarfa ▼ M. Khttar
- 64' ▲ Pau Ferrer ▼ Jordi Betriu
- 70' ▲ Manu Cordero ▼ Alex Toral
- 76' Víctor Tellado 1-1
- 84' ▲ Marc Pujol ▼ Yeray Carpio
- 90' ▲ Adonay Sierra ▼ Manu Cordero
- FT1-1
Đội hình
- 65J. Marinovich
- 3Marc García
- 17Juan Moreno
- 5Edu Sánchez
- 37Alex Toral ▼ 70'
- 6Luca Nalli ▼ 46'
- 9Víctor Tellado
- 4Felipe Alarcón
- 8Albert Reyes
- 15M. Khttar ▼ 64'
- 2M. Jiménez
Dự bị 9
- 30Javi Montserrat ▲ 46'
- 22M. Boutarfa ▲ 64'
- 10Manu Cordero ▲ 70'
- 24Adonay Sierra ▲ 90'
- 1Nahuel Reclusa
- 13Lucas Andrade
- 11A. Graffin
- 19Aleix Viladot
- 32Andrés Suárez
- 25Saúl Gracia
- 23S. Agüero
- 12Marcel Sgrò
- 55Chechu Meneses
- 5Adrià Cosialls
- 10Gemelson Vieira ▼ 59'
- 17Iñigo Barrenetxea
- 31Yeray Carpio ▼ 84'
- 7G. López ▼ 46'
- 9Rodrigo Piloto
- 20Jordi Betriu ▼ 64'
Dự bị 9
- 3Pedja Muñoz ▲ 46'
- 11Valero ▲ 59'
- 6Pau Ferrer ▲ 64'
- 33Marc Pujol ▲ 84'
- 8A. Páez
- 21Santi Chico
- 22Salva
- 1Mauro Rabelo
- 27Denches
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu33
34Ghi được77
30Thủng lưới33
1.21Bàn thắng mỗi trận2.33
8Giữ sạch lưới10
9Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai41