FC LNZ Cherkasy vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: FC LNZ Cherkasy 0-1 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC LNZ Cherkasy thắng 2, hòa 2, Veres Rivne thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 4
- Sân vận động
- Cherkasy Arena, Cherkasy
- Phong độ
- DLWLD FC LNZ Cherkasy
- LDWWD Veres Rivne
- HT0-0
- 59' ▲ A. Yakubu ▼ D. Kravchuk
- 63' ▲ D. Niyo ▼ R. Baran
- 66' ▲ A. Mykytyshyn ▼ T. Cara
- 73' ▲ G. de Jesus Lima ▼ A. Goncalves
- 73' ▲ M. Aleksandrov ▼ N. Blair
- 78' ▲ Talles Brener ▼ Y. Pastukh
- 78' ▲ C. David ▼ M. Assinor
- 78' ▲ D. Checher ▼ F. Yan
- 78' ▲ Wesley Pomba ▼ V. Sharay
- 83' 0-1 D. Checher · G. de Jesus Lima
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Ledviy
- 29R. Didyk
- 34N. Muravskyi
- 14O. Drambayev
- 11G. Pasich
- 19Y. Pastukh ▼ 78'
- 16A. Ryabov
- 17D. Kuzyk
- 23D. Kravchuk ▼ 59'
- 90M. Assinor ▼ 78'
- 77T. Cara ▼ 66'
Dự bị 12
- 12O. Palamarchuk
- 72K. Samoylenko
- 4A. Dajko
- 75A. Kitela
- 93V. Roman
- 30Talles Brener ▲ 78'
- 49M. Donyk
- 7A. Mykytyshyn ▲ 66'
- 20M. Tlumak
- 9Y. Tverdokhlib
- 8A. Yakubu ▲ 59'
- 99C. David ▲ 78'
- 91V. Gorokh
- 22K. Stamoulis
- 4K. Cipot
- 14I. Kharatin
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiyan
- 19A. Goncalves ▼ 73'
- 88R. Baran ▼ 63'
- 7F. Yan ▼ 78'
- 77V. Sharay ▼ 78'
- 9N. Blair ▼ 73'
Dự bị 12
- 13O. Kharechko
- 1P. Stefanyuk
- 5P. Bagriy
- 44D. Checher ▲ 78'
- 17M. Protasevych
- 53Andrey
- 6D. Niyo ▲ 63'
- 11Wesley Pomba ▲ 78'
- 80G. de Jesus Lima ▲ 73'
- 27S. Migutskyi
- 25I. Sanotskyi
- 23M. Aleksandrov ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 8 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 5 | 0 - 8 | -8 | 3 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
12Trận đấu10
9Ghi được12
7Thủng lưới15
0.75Bàn thắng mỗi trận1.2
8Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai6