Veres Rivne vs FC LNZ Cherkasy
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 0-3 FC LNZ Cherkasy tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 3, hòa 2, FC LNZ Cherkasy thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 19
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- DLWLD FC LNZ Cherkasy
- 33' 0-1 R. Didyk · A. Ryabov
- 36' Yevhenii Pastukh
- HT0-1
- 62' Oleg Horin
- 64' ▲ Awudu Abdul ▼ A. Mykytyshyn
- 65' ▲ D. Klyots ▼ Y. Fabricio
- 65' ▲ G. de Jesus Lima ▼ V. Sharay
- 73' ▲ S. Vovchenko ▼ D. Ndukve
- 73' ▲ A. Goncalves ▼ Wesley Pomba
- 76' ▲ S. Nonikashvili ▼ Y. Pastukh
- 78' 0-2 Awudu Abdul · S. Nonikashvili
- 81' Konstantinos Stamoulis
- 81' Shota Nonikashvili
- 81' ▲ M. Smiyan ▼ S. Korniychuk
- 84' ▲ A. Yakubu ▼ M. Assinor
- 90' 0-3 O. Gorin · S. Nonikashvili
- FT0-3
Đội hình
- 23A. Kozhukhar
- 22K. Stamoulis
- 14I. Kharatin
- 4K. Cipot
- 33R. Goncharenko
- 5S. Korniychuk ▼ 81'
- 77V. Sharay ▼ 65'
- 7Y. Fabricio ▼ 65'
- 18V. Boyko
- 11Wesley Pomba ▼ 73'
- 30D. Ndukve ▼ 73'
Dự bị 12
- 91V. Gorokh
- 1P. Stefanyuk
- 17M. Protasevych
- 44D. Checher
- 3S. Vovchenko ▲ 73'
- 2M. Smiyan ▲ 81'
- 10D. Klyots ▲ 65'
- 70D. Matkivskyi
- 19A. Goncalves ▲ 73'
- 80G. de Jesus Lima ▲ 65'
- 8D. Godya
- 26S. Sten
- 12O. Palamarchuk
- 11G. Pasich
- 25O. Gorin
- 34N. Muravskyi
- 14O. Drambayev
- 29R. Didyk
- 16A. Ryabov
- 19Y. Pastukh ▼ 76'
- 7A. Mykytyshyn ▼ 64'
- 90M. Assinor ▼ 84'
- 17D. Kuzyk
Dự bị 12
- 1D. Ledviy
- 72K. Samoylenko
- 8A. Yakubu ▲ 84'
- 4A. Dajko
- 33I. Putrya
- 5S. Nonikashvili ▲ 76'
- 6V. Tankovskiy
- 21O. Lepskyi
- 22Y. Tverdokhlib
- 18Awudu Abdul ▲ 64'
- 27J. Bennette
- 23D. Kravchuk
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu47
46Ghi được62
55Thủng lưới33
1.07Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới26
16Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai33