Laval
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Red Star F.C.

Laval vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: Laval 1-2 Red Star F.C. tại Ligue 2, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Laval thắng 1, hòa 2, Red Star F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Phong độ
LWDLL Laval
WDDLW Red Star F.C.
  1. 29' Cyril Mandouki
  2. 37' 0-1 Samuel Renel · Saîf-Eddine Khaoui
  3. 45' 0-2 Damien Durand · Kevin Cabral
  4. 45' Alessio Beaudouin Cyril Mandouki
  5. HT0-2
  6. 49' Mathys Houdayer · Ethan Clavreul 1-2
  7. 52' Kémo Cissé
  8. 61' Mahamadou Diawara Kémo Cissé
  9. 61' Cheick Mory Konate Samuel Renel
  10. 61' Godson Kyeremeh Saîf-Eddine Khaoui
  11. 62' Mahamadou Diawara
  12. 67' Come Bianay Balcot Theo Magnin
  13. 67' Yanis Court Aboubakary Kante
  14. 68' Julien Maggiotti C. Gourichy
  15. 78' Joseph Samb Jules Gaudin
  16. 78' Corentin Fatou Esteban Mouton
  17. 80' Jovany Ikanga A Ngele Damien Durand
  18. 86' Gaetan Poussin
  19. 90'+4 Yanis Court
  20. 90'+5 Islamdine Halifa
  21. FT1-2

Đội hình

Laval Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: David Vignes
  1. 30M. Samassa
  2. 23E. Mouton▼ 78'
  3. 18A. Lô
  4. 3W. Bianda
  5. 22J. Gaudin▼ 78'
  6. 6S. Sanna
  7. 14C. Mandouki▼ 45'
  8. 7C. Gourichy▼ 68'
  9. 31M. Houdayer
  10. 28A. Kanté▼ 67'
  11. 20E. Clavreul

Dự bị 9

  1. 35Joseph Samb▲ 78'
  2. 32Y. Court▲ 67'
  3. 24S. Bane
  4. 21A. Beaudouin▲ 45'
  5. 27Alpha Diallo
  6. 17C. Fatou▲ 78'
  7. 1M. Hautbois
  8. 5J. Maggiotti▲ 68'
  9. 33S. Mellier
Red Star F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Perrinelle
  1. 16G. Poussin
  2. 2T. Magnin▼ 67'
  3. 20D. Durivaux
  4. 4E. Zidane
  5. 3M. Huard
  6. 19I. Halifa
  7. 17S. Renel▼ 61'
  8. 11K. Cissé▼ 61'
  9. 10S. Khaoui▼ 61'
  10. 7D. Durand▼ 80'
  11. 91K. Cabral

Dự bị 9

  1. 1Yanis Benchaouch Marty
  2. 80C. Bianay Balcot▲ 67'
  3. 9I. Despotovic
  4. 14Mahamadou Diawara▲ 61'
  5. 5J. Escartin
  6. 23J. Ikanga A Ngele▲ 80'
  7. 27G. Kyeremeh▲ 61'
  8. 21Idrissa Sabaly
  9. 45Cheick Konate▲ 61'

Thống kê

025
640
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm15
3Trúng đích7
6Chệch đích6
6Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị4
15Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
477Chuyền bóng421

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
4 3 - 1 +2 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
16
Laval
5 5 - 10 -5 4
17
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
18
FC Nantes
4 6 - 11 -5 1
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

13Trận đấu12
21Ghi được16
22Thủng lưới17
1.62Bàn thắng mỗi trận1.33
1Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu