U. Catolica vs O'Higgins
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 3-2 O'Higgins tại Primera División, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 5, hòa 1, O'Higgins thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 21
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- DLWLW O'Higgins
- 13' 0-1 C. Morales · S. Toloza
- 16' Jimmy Martínez
- 26' F. Zampedri 1-1
- 37' Arnaldo Castillo
- 38' Alan Robledo
- 39' Nicolás Garrido
- 40' F. Zampedri11m 2-1
- 41' Walter Bou
- HT2-1
- 59' ▲ J. Giani ▼ C. Montes
- 59' ▲ M. Palavecino ▼ D. Corral
- 67' ▲ T. Vecino ▼ I. Schor
- 68' Sebastián Arancibia
- 70' 2-2 A. Castillo · S. Toloza
- 71' Santiago Toloza
- 75' ▲ R. Godoy ▼ S. Toloza
- 77' ▲ M. Gomez ▼ A. Canales
- 87' M. Gomez · J. Giani 3-2
- 88' ▲ D. Gonzalez ▼ J. A. Martinez
- 88' ▲ A. Farias ▼ S. Arancibia
- 88' ▲ T. Aviles ▼ Felipe Ogaz
- 88' ▲ M. Maturana ▼ J. Leiva
- FT3-2
Đội hình
- 1V. Bernedo 8.6
- 6S. Arancibia ▼ 88' 6.3
- 19B. Ampuero 6.9
- 21A. Garcia 6.6
- 3E. Mena 6.9
- 20J. Valencia 7.3
- 25D. Corral ▼ 59' 6.6
- 14J. A. Martinez ▼ 88' 6.5
- 13A. Canales ▼ 77' 7.0
- 11C. Montes ▼ 59' 7.5
- 9F. Zampedri ⚽2 7.3
Dự bị 9
- 12F. Valdes
- 28B. Cerezo
- 2D. Gonzalez ▲ 88' 6.6
- 39N. L’Huillier
- 7J. Giani ▲ 59' 6.7
- 5A. Farias ▲ 88' 6.7
- 10M. Palavecino ▲ 59' 6.9
- 22M. Gomez ⚽ ▲ 77' 7.5
- 43A. Perez
- 31O. Carabali 6.7
- 2C. Morales ⚽ 7.3
- 22A. Robledo 6.5
- 21N. Garrido 6.7
- 6L. Pavez 6.7
- 25I. Schor ▼ 67' 6.2
- 8Felipe Ogaz ▼ 88' 6.7
- 11J. Leiva ▼ 88' 7.2
- 7S. Toloza ⇢2 ▼ 75' 6.6
- 28W. Bou 6.7
- 9A. Castillo ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 1Pena Jorge
- 20L. Diaz
- 27J. Movillo
- 15B. Rojas
- 17T. Aviles ▲ 88' 6.6
- 14M. Maturana ▲ 88' 6.7
- 26R. Godoy ▲ 75' 6.9
- 32T. Vecino ▲ 67' 6.5
- 30J. Tapia
Thống kê
02⚑7
⚑1040
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm16
5Trúng đích9
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
7Phạt góc10
2Việt vị0
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
7Cứu thua2
353Chuyền bóng459
278Chuyền chính xác392
79%Chính xác chuyền85%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 22 | 31 - 42 | -11 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
11Trận đấu13
15Ghi được17
20Thủng lưới18
1.36Bàn thắng mỗi trận1.31
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn8
10Hiệp hai10