U. Catolica
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
O'Higgins

U. Catolica vs O'Higgins

Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 2-2 O'Higgins tại Primera División, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 5, hòa 1, O'Higgins thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 22
Sân vận động
Estadio San Carlos de Apoquindo, Santiago de Chile
Trọng tài
P. Maza
Phong độ
LLWWW U. Catolica
DLWLW O'Higgins
  1. 19' J. Fuenzalida · M. Isla 1-0
  2. 44' 1-1 E. Moreira · A. Díaz
  3. HT1-1
  4. 50' 1-2 F. Barcelo · D. González
  5. 51' Facundo Barceló
  6. 54' Branco Ampuero
  7. 56' B. González G. Lanaro
  8. 57' Luciano Aued
  9. 57' J. Fuentes M. Marín
  10. 60' C. Montes I. Saavedra
  11. 65' Sebastián Ubilla
  12. 70' Mauricio Isla
  13. 70' Diego Carrasco
  14. 76' D. Fernández S. Ubilla
  15. 79' Juan Fuentes
  16. 80' F. Zampedri · J. Fuenzalida 2-2
  17. 83' D. Ossa C. Pinares
  18. 86' José Pedro Fuenzalida
  19. 88' M. González E. Moreira
  20. 90'+5 Antonio Díaz
  21. FT2-2

Đội hình

U. Catolica Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Holan
  1. 13M. Dituro 6.3
  2. 44M. Isla 7.2
  3. 24A. Parot 7.0
  4. 19J. Fuenzalida 8.2
  5. 55G. Kagelmacher 6.9
  6. 2G. Lanaro ▼ 56' 7.0
  7. 11L. Aued 6.9
  8. 17B. Ampuero 6.3
  9. 29C. Pinares ▼ 83' 6.2
  10. 8I. Saavedra ▼ 60' 6.7
  11. 9F. Zampedri 7.2

Dự bị 7

  1. 31B. González ▲ 56' 6.6
  2. 16C. Montes ▲ 60' 6.7
  3. 43D. Ossa ▲ 83' 6.5
  4. 23D. Gónzalez
  5. 7T. Asta-Buruaga
  6. 25S. Pérez
  7. 4A. Astudillo
O'Higgins Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Soso
  1. 31A. Martín 6.2
  2. 18D. Carrasco 6.6
  3. 23B. Torrealba 7.0
  4. 4D. González 7.3
  5. 13C. Moya 6.9
  6. 32G. Lodico 7.7
  7. 20M. Marín ▼ 57' 6.9
  8. 10S. Ubilla ▼ 76' 6.7
  9. 22F. Barcelo 7.5
  10. 30A. Díaz 6.6
  11. 33E. Moreira ▼ 88' 7.3

Dự bị 7

  1. 6J. Fuentes ▲ 57' 6.2
  2. 21D. Fernández ▲ 76' 6.3
  3. 27M. González ▲ 88' 6.3
  4. 16L. Ureta
  5. 29F. Ogaz
  6. 19M. Belmar
  7. 28F. Arancibia

Thống kê

044
250
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm18
3Trúng đích4
2Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn3
4Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi19
4Thẻ vàng5
2Cứu thua1
511Chuyền bóng285
435Chuyền chính xác213
85%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu34
62Ghi được34
62Thủng lưới36
1.38Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn13
34Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu