Operario-PR
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CRB

Operario-PR vs CRB

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 2-0 CRB tại Serie B, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 4, hòa 4, CRB thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 19
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Phong độ
LDDWW Operario-PR
WLWWL CRB
  1. 11' Maxwell · Dudu Scheit 1-0
  2. 14' Eduardo Scheit
  3. 39' Pará
  4. HT1-0
  5. 46' Daniel Lima Vinícius Mingotti
  6. 46' Caio César Raí
  7. 50' Felipe Augusto 2-0
  8. 52' Gustavo Henrique
  9. 55' Lucas Hipólito Pará
  10. 58' Rafael Bilu F. Labandeira
  11. 58' Gegê Rômulo
  12. 58' Anselmo Ramon João Neto
  13. 65' Gui Azevedo Dudu Scheit
  14. 70' Sávio Thales Oleques
  15. 70' Neto Paraíba Índio
  16. 73' Guilherme Azevedo
  17. 85' Mike Kleiton
  18. FT2-0

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rafael Guanaes
  1. 1Rafael Santos 7.5
  2. 72Thales Oleques ▼ 70' 7.3
  3. 4Willian Machado 6.9
  4. 21Alemão 7.2
  5. 6Pará ▼ 55' 6.5
  6. 8Vinícius Diniz 6.6
  7. 5Índio ▼ 70' 7.2
  8. 11Felipe Augusto 7.7
  9. 29Dudu Scheit ▼ 65' 6.9
  10. 77Maxwell 7.3
  11. 9Vinícius Mingotti ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 99Daniel Lima ▲ 46' 6.6
  2. 13Lucas Hipólito ▲ 55' 6.6
  3. 18Gui Azevedo ▲ 65' 6.5
  4. 23Sávio ▲ 70' 6.3
  5. 88Neto Paraíba ▲ 70' 6.7
  6. 91Gabriel Mesquita
  7. 17Erik Bessa
  8. 2S. Ocampos
  9. 38Filipe Claudino
  10. 31Ronald
  11. 10Marco Antônio
  12. 3Allan Godói
CRB Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Paulista
  1. 1Vitor Caetano 5.9
  2. 2Matheus Ribeiro 7.2
  3. 37Wanderson 7.3
  4. 26Gustavo Henrique 6.9
  5. 13Willian Formiga 6.6
  6. 17Rômulo ▼ 58' 6.6
  7. 98Falcão 7.0
  8. 30F. Labandeira ▼ 58' 6.5
  9. 16Raí ▼ 46' 6.7
  10. 75Kleiton ▼ 85' 6.6
  11. 35João Neto ▼ 58' 6.7

Dự bị 12

  1. 6Caio César ▲ 46' 6.5
  2. 10Rafael Bilu ▲ 58' 6.3
  3. 8Gegê ▲ 58' 7.2
  4. 9Anselmo Ramon ▲ 58' 6.7
  5. 7Mike ▲ 85' 6.3
  6. 66Ryan
  7. 12Matheus Albino
  8. 33João Pedro
  9. 23Fábio
  10. 32Hereda
  11. 4Saimon
  12. 34Darlisson

Thống kê

038
210
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm6
4Trúng đích3
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn1
8Phạt góc2
0Việt vị2
24Phạm lỗi21
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
299Chuyền bóng378
233Chuyền chính xác296
78%Chính xác chuyền78%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu67
58Ghi được75
47Thủng lưới64
0.97Bàn thắng mỗi trận1.12
30Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu