The Strongest
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Tomayapo

The Strongest vs Real Tomayapo

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 6-0 Real Tomayapo tại Primera División, 12 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 5, hòa 2, Real Tomayapo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
LWWWW The Strongest
WLLWL Real Tomayapo
  1. 25' Mijaíl Avilés
  2. 35' A. Quiroga11m 1-0
  3. 45' J. Godoy · J. Amoroso 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' G. Sotomayor L. Yanarico
  6. 51' Leandro Corulo
  7. 53' J. Arrascaita11m 3-0
  8. 55' Denilzon Ramallo
  9. 55' L. Crescencio R. Mendez
  10. 65' J. Castillo M. G. Barbery Gil
  11. 65' L. Figueroa R. Lima
  12. 66' J. Garcia 4-0
  13. 67' A. Ayarza J. Garcia
  14. 73' J. Godoy · J. Amoroso 5-0
  15. 77' S. Sandoval M. Aviles
  16. 80' S. Melgar J. Amoroso
  17. 80' T. Moriceau D. Lino
  18. 82' G. Sotomayor · T. Moriceau 6-0
  19. 84' Gabriel Sotomayor
  20. 85' M. Chiatti P. Pedraza
  21. 90' Lazaro Crecencio
  22. FT6-0

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Joaquín Monasterio
  1. 1L. Banegas 7.3
  2. 15L. Yanarico ▼ 46' 6.6
  3. 5A. Jusino 7.2
  4. 3P. Pedraza ▼ 85' 7.2
  5. 7J. Amoroso ⇢2 ▼ 80' 8.3
  6. 32S. Altamirano 7.2
  7. 6A. Quiroga 7.9
  8. 20J. Garcia ▼ 67' 8.3
  9. 22J. Godoy ⚽2 9.3
  10. 30J. Arrascaita 8.0
  11. 35D. Lino ▼ 80' 7.2

Dự bị 11

  1. 19A. W. Torrez Suarez
  2. 4M. Chiatti ▲ 85' 6.7
  3. 9S. Guerrero
  4. 10G. Sotomayor ▲ 46' 7.3
  5. 21F. Quaglio
  6. 25M. Somoya
  7. 27Saavedra
  8. 28A. Ayarza ▲ 67' 6.9
  9. 34S. Melgar ▲ 80' 6.6
  10. 44F. Supayabe
  11. 16T. Moriceau ▲ 80' 7.0
Real Tomayapo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eduardo Daniel Sagman
  1. 1G. Arauz 6.9
  2. 22D. Ramallo 5.5
  3. 17M. Bejarano 5.9
  4. 5L. Corulo 5.5
  5. 15J. Orellana 5.3
  6. 7M. Aviles ▼ 77' 6.6
  7. 38S. Cuiza 6.0
  8. 6R. Lima ▼ 65' 6.2
  9. 31M. G. Barbery Gil ▼ 65'
  10. 32R. Mendez ▼ 55' 6.3
  11. 9D. Perez 6.7

Dự bị 7

  1. 25A. Arancibia
  2. 23L. Crescencio ▲ 55'
  3. 33K. Mamani
  4. 48D. Torrez
  5. 35J. Castillo ▲ 65' 6.3
  6. 11L. Figueroa ▲ 65' 6.3
  7. 24S. Sandoval ▲ 77' 6.6

Thống kê

015
031
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm6
11Trúng đích2
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
5Phạt góc0
3Việt vị1
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
399Chuyền bóng306
351Chuyền chính xác252
88%Chính xác chuyền82%
4.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Always Ready
30 91 - 34 +57 71
2
Bolívar
30 82 - 32 +50 68
3
The Strongest
30 77 - 47 +30 64
4
San Antonio Bulo Bulo
30 62 - 54 +8 46
5
Blooming
30 53 - 56 -3 46
6
Independiente Petrolero
30 56 - 57 -1 45
7
Nacional Potosí
30 51 - 41 +10 43
8
Guabirá
30 58 - 63 -5 43
9
Gualberto Villarroel SJ
30 46 - 50 -4 41
10
Aurora
30 53 - 63 -10 37
11
Real Tomayapo
30 40 - 53 -13 35
12
Oriente Petrolero
30 45 - 58 -13 33
13
Real Oruro
30 60 - 66 -6 31
14
Universitario de Vinto
30 32 - 60 -28 26
15
ABB
30 33 - 64 -31 26
16
Jorge Wilstermann
30 30 - 71 -41 19
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu46
123Ghi được63
90Thủng lưới100
2.2Bàn thắng mỗi trận1.37
10Giữ sạch lưới6
42Trên 2.5 bàn28
74Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu