The Strongest vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 2-0 Real Tomayapo tại Primera División, 10 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 5, hòa 2, Real Tomayapo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWWLW The Strongest
- DWWLL Real Tomayapo
- 36' Jaime Villamil
- 36' ▲ F. Quaglio ▼ D. Lino
- HT0-0
- 53' Mario Barbery
- 56' G. Sotomayor · J. Amoroso 1-0
- 65' ▲ D. Maldonado ▼ M. Tomianovic
- 65' ▲ M. Avilés ▼ S. Villamíl
- 66' S. Guerrero · R. Ramallo 2-0
- 71' ▲ H. Guzmán Vaca ▼ R. Ramallo
- 72' ▲ L. Ursino ▼ A. Quiroga
- 74' ▲ L. Figueroa ▼ D. Pinto
- 74' ▲ P. Lima ▼ A. Alcaraz
- 78' ▲ D. Wayar ▼ V. Cuellar
- 78' ▲ B. Miranda ▼ S. Guerrero
- 87' ▲ S. Sandoval ▼ M. Barbery
- FT2-0
Đội hình
- 13G. Viscarra 7.2
- 27D. Saavedra 7.3
- 5A. Jusino 7.0
- 15M. Caire 6.9
- 35D. Lino ▼ 36' 6.7
- 7J. Amoroso ⇢ 7.5
- 16V. Cuellar ▼ 78' 6.9
- 6A. Quiroga ▼ 72' 7.0
- 18R. Ramallo ⇢ ▼ 71' 7.3
- 9S. Guerrero ⚽ ▼ 78' 7.3
- 26G. Sotomayor ⚽ 8.3
Dự bị 12
- 21F. Quaglio ▲ 36' 6.9
- 37H. Guzmán Vaca ▲ 71' 6.5
- 8L. Ursino ▲ 72' 6.7
- 14D. Wayar ▲ 78' 6.9
- 22B. Miranda ▲ 78' 6.9
- 30J. Arrascaita
- 19C. Roca
- 23J. Chura
- 24G. Buezo
- 3D. Aimar
- 1J. Gutiérrez
- 10M. Ortega
- 23P. Galindo 7.9
- 38S. Cuiza 6.9
- 5L. Corulo 6.5
- 3J. Carrasco 6.3
- 30J. Villamíl 6.9
- 29A. Graneros 6.7
- 6S. Villamíl ▼ 65' 6.5
- 31M. Barbery ▼ 87' 6.2
- 22A. Alcaraz ▼ 74' 7.2
- 12M. Tomianovic ▼ 65' 6.3
- 19D. Pinto ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 4D. Maldonado ▲ 65' 6.9
- 7M. Avilés ▲ 65' 6.9
- 17L. Figueroa ▲ 74' 6.3
- 26P. Lima ▲ 74' 6.6
- 24S. Sandoval ▲ 87'
- 33K. Mamani
- 20F. Aguilar
- 37M. Cardan
- 25Á. Arancibia
Thống kê
00⚑6
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm8
8Trúng đích2
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
402Chuyền bóng380
319Chuyền chính xác294
79%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
51Trận đấu45
95Ghi được54
65Thủng lưới64
1.86Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai31