Real Tomayapo vs The Strongest
Tỷ số chung cuộc: Real Tomayapo 0-0 The Strongest tại Primera División, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Tomayapo thắng 3, hòa 2, The Strongest thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio IV Centenario, Tarija
- Phong độ
- DWWLL Real Tomayapo
- WWWLW The Strongest
- 45'+6 Matias Noble
- HT0-0
- 46' ▲ M. Ortega ▼ G. Sotomayor
- 55' ▲ L. Maygua ▼ S. Villamíl
- 55' ▲ D. Pariani ▼ J. Orozco
- 55' ▲ Jeffinho ▼ K. Mamani
- 60' ▲ L. Alí ▼ D. Pariani
- 70' ▲ J. Arias ▼ E. Isnaldo
- 73' ▲ J. Carrasco ▼ G. Castillo
- 82' ▲ J. García ▼ R. Bustos
- 82' ▲ Leonel López ▼ A. Quiroga
- 83' Leandro Maygua
- 87' Jhon García
- 90'+5 ▲ Hallysson Padilha ▼ P. Azogue
- FT0-0
Đội hình
- 23Pedro Galindo
- 33K. Mamani ▼ 55'
- 5L. Corulo
- 2J. Rioja
- 15J. Orellana
- 29M. Graneros
- 7Thiago Ribeiro
- 6S. Villamíl ▼ 55'
- 21M. Noble
- 9J. Orozco ▼ 55'
- 22P. Azogue ▼ 90'
Dự bị 11
- 28L. Maygua ▲ 55'
- 27D. Pariani ▲ 55'
- 17Jeffinho ▲ 55'
- 18L. Alí ▲ 60'
- 19Hallysson Padilha ▲ 90'
- 4Pablo Galindo
- 26M. Barrios
- 20S. Cuiza
- 30H. Rodríguez
- 1S. Angulo
- 13J. Ibáñez
- 13G. Viscarra
- 31R. Bustos ▼ 82'
- 22G. Castillo ▼ 73'
- 5A. Jusino
- 19C. Roca
- 8L. Ursino
- 6A. Quiroga ▼ 82'
- 30J. Arrascaita
- 26G. Sotomayor ▼ 46'
- 21E. Isnaldo ▼ 70'
- 11E. Triverio
Dự bị 12
- 10M. Ortega ▲ 46'
- 9J. Arias ▲ 70'
- 2J. Carrasco ▲ 73'
- 20J. García ▲ 82'
- 29Leonel López ▲ 82'
- 3P. Pedraza
- 7S. Torres
- 18F. Quaglio
- 12J. Careaga
- 32J. Flores
- 17P. Arano
- 1L. Banegas
Thống kê
01⚑7
⚑710
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm17
3Trúng đích6
2Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
7Phạt góc7
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
6Cứu thua2
270Chuyền bóng511
173Chuyền chính xác418
64%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
43Trận đấu50
43Ghi được83
47Thủng lưới53
1Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai44