K Beerschot VA
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Patro Eisden

K Beerschot VA vs Patro Eisden

Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 4-2 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 4, hòa 2, Patro Eisden thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 4
Trọng tài
M. Ledda
Phong độ
WLWWW K Beerschot VA
WLLLL Patro Eisden
  1. 5' 0-1 Tsubasa Kasayanagi · Stef Peeters
  2. 11' Louis Verstraete
  3. 37' Sem audoor
  4. 40' Toshio Lake
  5. 42' Jelle Vossen · Toshio Lake 1-1
  6. 45' Kjetil Borry Rento Takaoka
  7. HT1-1
  8. 46' Arnold Vula Lamb Luth · Toshio Lake 2-1
  9. 63' Seok-ju Hong Radja Nainggolan
  10. 63' Zakaria Atteri Jordan Renson
  11. 65' Lars Dietz
  12. 73' Mats Rits Toshio Lake
  13. 74' Ablie Saidiba Isaias Delpupo
  14. 76' Milan Govaers
  15. 76' Haji Mnoga
  16. 77' Haji Mnoga
  17. 82' Jelle Vossen 3-1
  18. 84' Anas Haj Mohamed Jelle Vossen
  19. 84' Edisson Jordanov Sem audoor
  20. 85' Jeremy Bokila Louis Verstraete
  21. 88' J.Bustin Milan Govaers
  22. 88' Glenn Claes D'Margio Wright-Phillips
  23. 89' 3-2 Zakaria Atteri · Tsubasa Kasayanagi
  24. 90'+4 Arnold Vula Lamb Luth · Anas Haj Mohamed 4-2
  25. FT4-2

Đội hình

K Beerschot VA Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mohamed Messoudi
  1. 13W. Popp 6.1
  2. 4B. Plat 6.6
  3. 3M. Govaers ▼ 88' 6.5
  4. 6B. Van den Eynden 6.7
  5. 5S. Audoor ▼ 84' 6.4
  6. 78G. Haraguchi 7.1
  7. 8L. Van Eenoo 7.2
  8. 32D. Wright-Phillips ▼ 88' 6.3
  9. 9J. Vossen ⚽2 ▼ 84' 7.3
  10. 7T. Lake ⇢2 ▼ 73' 8.6
  11. 15A. Vula ⚽2 8.6

Dự bị 10

  1. 26B. Stevens
  2. 10G. Claes ▲ 88' 6.0
  3. 45E. Brahic
  4. 19J. Bustin ▲ 88' 6.1
  5. 1X. Gies
  6. 21M. Anas 7.0
  7. 24E. Jordanov ▲ 84' 6.2
  8. 25S. Magidigidi
  9. 20M. Rits ▲ 73' 6.0
  10. 17A. Van Himbeeck
Patro Eisden Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Stijn Stijnen
  1. 1J. Belin 7.3
  2. 22H. Mnoga 4.7
  3. 14J. Renson ▼ 63' 5.6
  4. 2L. Dietz 4.7
  5. 3K. Kis 5.3
  6. 33L. Verstraete ▼ 85' 6.3
  7. 77I. Delpupo ▼ 74' 6.1
  8. 4R. Nainggolan ▼ 63' 5.7
  9. 8S. Peeters 7.2
  10. 10T. Kasayanagi 7.6
  11. 20R. Takaoka ▼ 45' 6.2

Dự bị 9

  1. 88J. Bokila ▲ 85' 6.3
  2. 24K. Borry ▲ 45' 5.7
  3. 27J. Munezero
  4. 7Hong Seok-Ju 6.6
  5. 5H. Jahić
  6. 26A. Pano
  7. 62A. Penin
  8. 70Ablie Saidiba ▲ 74' 5.8
  9. 9Z. Atteri ▲ 63' 7.3

Thống kê

029
211
70%Kiểm soát bóng30%
26Dứt điểm6
13Trúng đích3
8Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị0
5Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua9
576Chuyền bóng240
491Chuyền chính xác171

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
5 12 - 5 +7 12
2
Dender
5 7 - 2 +5 12
3
Excelsior Virton
4 7 - 1 +6 9
4
Francs Borains
4 6 - 2 +4 9
5
Lokeren-Temse
5 12 - 10 +2 9
6
Sporting Hasselt
5 4 - 6 -2 9
7
K.A.S Eupen
3 6 - 3 +3 6
8
Club Brugge II
3 5 - 4 +1 6
9
KRC Genk II
5 10 - 12 -2 6
10
K. Lierse S.K.
5 4 - 8 -4 5
11
Standard Liège
4 5 - 6 -1 4
12
KAA Gent II
4 4 - 7 -3 4
13
Patro Eisden
4 6 - 9 -3 3
14
Seraing United
5 4 - 10 -6 1
15
RSC Anderlecht II
5 5 - 12 -7 1
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu11
20Ghi được10
10Thủng lưới21
2.22Bàn thắng mỗi trận0.91
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu