Patro Eisden vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 0-4 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 2, hòa 1, K Beerschot VA thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 31
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- DWLWW K Beerschot VA
- 10' 0-1 A. Vula
- 14' Arnaud Dony
- 32' 0-2 R. van La Parra
- HT0-2
- 50' Milan Robberechts
- 52' 0-3 G. Haraguchi · A. Vula
- 64' ▲ R. Asante ▼ K. Masangu
- 74' 0-4 K. Masui11m
- 79' ▲ R. Sarfo ▼ M. Robberechts
- 82' ▲ Nilton ▼ C. Dagba
- 87' ▲ G. Claes ▼ R. van La Parra
- 88' ▲ L. Van Eenoo ▼ R. Sanusi
- 90'+1 ▲ S. Magidigidi ▼ S. Guendouz
- FT0-4
Đội hình
- 16J. Devriendt 5.3
- 62A. Penin 5.5
- 14J. Renson 6.2
- 4K. Borry 6.0
- 85A. Dony 5.3
- 39M. Robberechts ▼ 79' 6.2
- 6K. Masangu ▼ 64' 6.9
- 8S. Peeters 6.3
- 44R. Nainggolan 6.2
- 31N. Orye 6.3
- 9L. Rousseau 7.2
Dự bị 9
- 1G. Gelade
- 13D. Prychynenko
- 27J. Munezero
- 17I. Lefrancq
- 20R. Asante ▲ 64' 6.9
- 5B. Olivier
- 10R. M'barki
- 55J. Muanza
- 52R. Sarfo ▲ 79' 6.9
- 33N. Shinton 7.2
- 2C. Dagba ▼ 82' 7.5
- 6B. Van den Eynden 7.5
- 4B. Plat 7.7
- 76D. Gyamfi 6.9
- 18R. Sanusi ▼ 88' 6.9
- 7R. van La Parra ⚽ ▼ 87' 7.2
- 78G. Haraguchi ⚽ 8.5
- 71K. Masui ⚽ 8.3
- 19S. Guendouz ▼ 90' 7.3
- 15A. Vula ⚽ ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 1X. Gies
- 8L. Van Eenoo ▲ 88'
- 10G. Claes ▲ 87'
- 16A. Labie
- 25S. Magidigidi ▲ 90'
- 75Nilton ▲ 82' 6.6
- 17A. Van Himbeeck
- 3M. Govaers
- 45E. Brahic
Thống kê
02⚑3
⚑200
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm15
1Trúng đích7
3Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
3Phạt góc2
2Việt vị7
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
406Chuyền bóng444
336Chuyền chính xác373
83%Chính xác chuyền84%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
59Ghi được85
53Thủng lưới48
1.44Bàn thắng mỗi trận1.98
13Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai45